
Sign up to save your podcasts
Or


Những câu chúc Tết năm con Rồng:
1. 龍鳳呈祥
Long phượng trình tường: rồng phượng mang đến những điều tốt đẹp, cát tường.
2. 龍馬精神 (龍馬: 傳說中的神馬)
Long mã tinh thần: Tinh thần hăng hái, tràn đầy năng lượng.
3. 龍騰四海 (神龍飛騰在四海。 將龍比喻為才華橫溢的人,四海即各個領域,比喻一個人在各個領域都能大展身手。)
Long đằng tứ hải: Thuận lợi phát huy tài hoa/ thế mạnh ở mọi lĩnh vực.
4. 和樂龍龍 (和樂融融)
Hòa lạc long long: hoà thuận vui vẻ.
5. 財運興龍 (財運興隆 興隆: hưng thịnh; thịnh vượng)
Tài vận hưng long: tài vận, làm ăn buôn bán phát đạt.
6, 龍圖大展 (鴻圖大展: 祝賀人家得以發展遠大的志向或計畫)
Long đồ đại triển: thuận lợi phát triển chí hướng hoặc những dự định lớn lao.
7, 龍年行大運
May mắn trong năm con Rồng.
8, 好運一條龍
May mắn từ đầu đến cuối.
From the publisher's feed
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.