Kính lễ (namo) đến Ngài (tassa) Đức Thế Tôn (bhagavato), bậc A-la-hán (arahato), Chánh Đẳng Chánh Giác (sammāsambuddhassa)
Trong Thắng Pháp Tạng (abhidhammapiṭake)
Kinh văn Pāḷi Bộ Pháp Tụ (dhammasaṅgaṇīpāḷi)
(Dịch giả: Tỳ-khưu Trí Tiệp)
1.
(Ka). Các pháp thiện (kusalā dhammā).
(Kha). Các pháp bất thiện (akusalā dhammā).
(Ga). Các pháp không tuyên bố (abyākatā dhammā).
2.
(Ka). Các pháp kết hợp với cảm giác hạnh phúc (sukhāya vedanāya sampayuttā dhammā).
(Kha). Các pháp kết hợp với cảm giác khổ (dukkhāya vedanāya sampayuttā dhammā).
(Ga). Các pháp kết hợp với cảm giác không khổ - không hạnh phúc (adukkhamasukhāya vedanāya sampayuttā dhammā).
3.
(Ka). Các pháp kết quả (vipākā dhammā).
(Kha). Các pháp có bản chất tạo kết quả (vipākadhammadhammā).
(Ga). Các pháp không phải kết quả, cũng không có bản chất tạo kết quả (nevavipākanavipākadhammadhammā).
4.
(Ka). Các pháp chấp thủ và có thể bị chấp thủ (upādiṇṇupādāniyā dhammā).
(Kha). Các pháp không chấp thủ nhưng có thể bị chấp thủ (anupādiṇṇupādāniyā dhammā).
(Ga). Các pháp không chấp thủ và không thể bị chấp thủ (anupādiṇṇaanupādāniyā dhammā).