Podcasts từ vựng tiếng Pháp

Từ vựng tiếng Pháp | Thời tiết (le temps) VI-FR


Listen Later

le temps : thời tiết
Quel temps fait-il ? : trời hôm nay thế nào?
il fait mauvais : trời xấu
il fait beau : trời đẹp
il fait froid : trời lạnh
il fait frais : trời se lạnh
il fait chaud : trời nóng
il fait grêle : trời mưa đá
il pleut : trời mưa
il neige : trời tuyết rơi
il y a du brouillard : trời có sương mù
il y a de l'orage : trời có một cơn giông
il y a une tempête : trời có một cơn bão
il y a des nuages : trời có nhiều mây
il y a du soleil : trời nắng
il y a du vent : trời nhiều gió
Il fait bon dehors : Ngoài trời thật đẹp
C'est humide dehors : Bên ngoài ẩm ướt
Il fait bon dehors : Bên ngoài thật đẹp
C'est humide : Trời ẩm ướt
C'est sec : Trời khô
Il fait 20 degrés : Bây giờ là 20 độ
Il fait moins 20 degrés : Bây giờ là âm 20 độ
Celsius : Độ sê
Fahrenheit : Độ ép
Température ambiante : Nhiệt độ môi trường
La température est en dessous de zéro : Nhiệt độ dưới không
Il fait une chaleur torride : Trời nóng như thiêu đốt
La température a monté : Nhiệt độ đã tăng lên
La température a baissé : Nhiệt độ đã giảm
Ensoleillé : Nhiều nắng
Nuageux : Nhiều mây
Pluvieux : Mưa
Grésil : Mưa tuyết
Venté : Gió mạnh
Couvert : Âm u
Brouillard : Sương mù
Orageux : Bão
Partiellement nuageux : Có mây rải rác
Ciel bleu : Trời xanh
Pluie diluvienne : Mưa lớn
Averses éparses : Mưa rải rác

...more
View all episodesView all episodes
Download on the App Store

Podcasts từ vựng tiếng PhápBy Podcasts học tiếng pháp


More shows like Podcasts từ vựng tiếng Pháp

View all
Thuần Podcast by Thuần

Thuần Podcast

35 Listeners