Podcasts từ vựng tiếng Pháp

Podcasts từ vựng tiếng Pháp

By Podcasts học tiếng phápEducationLanguage Learning
Download on the App Store

Podcasts từ vựng tiếng Pháp episodes

  • Từ vựng tiếng Pháp | Các loại mầu (Les couleurs) VI-FR

    Les couleurs : Các loại mầu

    Noir : Đen

    Blanc : Trắng

    Rouge : Đỏ

    Bleu : Xanh dương

    Vert : Xanh lá cây

    Jaune : Vàng

    Rose : Hồng

    Orange : Cam

    Violet : Tím

    Marron : Nâu

    Gris : Xám

    Brun : Nâu đen

    Beige : Màu be

    Rouge : Đỏ

    Turquoise : Ngọc lam

    Argent : Bạc

    Or : Vàng

    Bronze : Đồng

    Clair : Nhạt

    Foncé : Đậm

    Pâle : Mờ

    Sombre : Tối

    Lumineux : Sáng

    Vif : Tươi

    Fade : Nhạt

    Éclatant : Rực rỡ

    Saturé : Bão hòa


    4 min
  • Từ vựng tiếng Pháp | Les couleurs (Các loại mầu) FR-VI

    Les couleurs : Các loại mầu

    Noir : Đen

    Blanc : Trắng

    Rouge : Đỏ

    Bleu : Xanh dương

    Vert : Xanh lá cây

    Jaune : Vàng

    Rose : Hồng

    Orange : Cam

    Violet : Tím

    Marron : Nâu

    Gris : Xám

    Brun : Nâu đen

    Beige : Màu be

    Rouge : Đỏ

    Turquoise : Ngọc lam

    Argent : Bạc

    Or : Vàng

    Bronze : Đồng

    Clair : Nhạt

    Foncé : Đậm

    Pâle : Mờ

    Sombre : Tối

    Lumineux : Sáng

    Vif : Tươi

    Fade : Nhạt

    Éclatant : Rực rỡ

    Saturé : Bão hòa


    4 min
  • Từ vựng tiếng Pháp | Các con vật (Les animaux) VI-FR

    Les animaux : Các con vật

    Un rat : Con chuột

    Un bœuf : Con bò

    Un tigre : Con hổ

    Un chat : Con mèo

    Un lapin : Con thỏ

    Un dragon : Con rồng

    Un serpent : Con rắn

    Un cheval : Con ngựa

    Une chèvre : Con dê

    Un singe : Con khỉ

    Une poule : Con gà

    Un chien : Con chó

    Un cochon : Con heo

    Un oiseau : Con chim

    Un poisson : Con cá

    Une vache : Con bò

    Un mouton : Con cừu

    Une tortue : Con rùa

    Un éléphant : Con voi

    Un lion : Con sư tử

    Un ours : Con gấu

    Un crocodile : Con cá sấu

    Un kangourou : Con kangaroo

    Un dauphin : Con cá heo

    Un requin : Con cá mập

    Un papillon : Con bướm

    Un escargot : Con ốc sên

    Un phoque : Con hải cẩu

    Une girafe : Con hươu cao cổ

    Une grenouille : Con ếch

    Un perroquet : Con vẹt

    Un hibou : Con cú

    Un pingouin : Con chim cánh cụt

    Une abeille : Con ong

    Un lézard : Con thằn lằn

    Une araignée : Con nhện

    Un hérisson : Con nhím

    Un canard : Con vịt

    Un renard : Con cáo

    Un dindon : Con gà tây

    Un coq : Con gà trống

    Un pigeon : Con chim bồ câu

    Un paon : Con công

    Un léopard : Con báo

    Un zèbre : Con ngựa vằn

    Un rhinocéros : Con tê giác

    Une autruche : Con đà điểu

    Un dinosaure : Con khủng long

    Un paresseux : Con lười

    Un ver : Con giun

    Une chenille : Con sâu róm

    Un cygne : Con thiên nga


    7 min
  • Từ vựng tiếng Pháp | Les animaux (Các con vật) FR-VI

    Les animaux : Các con vật

    Un rat : Con chuột

    Un bœuf : Con bò

    Un tigre : Con hổ

    Un chat : Con mèo

    Un lapin : Con thỏ

    Un dragon : Con rồng

    Un serpent : Con rắn

    Un cheval : Con ngựa

    Une chèvre : Con dê

    Un singe : Con khỉ

    Une poule : Con gà

    Un chien : Con chó

    Un cochon : Con heo

    Un oiseau : Con chim

    Un poisson : Con cá

    Une vache : Con bò

    Un mouton : Con cừu

    Une tortue : Con rùa

    Un éléphant : Con voi

    Un lion : Con sư tử

    Un ours : Con gấu

    Un crocodile : Con cá sấu

    Un kangourou : Con kangaroo

    Un dauphin : Con cá heo

    Un requin : Con cá mập

    Un papillon : Con bướm

    Un escargot : Con ốc sên

    Un phoque : Con hải cẩu

    Une girafe : Con hươu cao cổ

    Une grenouille : Con ếch

    Un perroquet : Con vẹt

    Un hibou : Con cú

    Un pingouin : Con chim cánh cụt

    Une abeille : Con ong

    Un lézard : Con thằn lằn

    Une araignée : Con nhện

    Un hérisson : Con nhím

    Un canard : Con vịt

    Un renard : Con cáo

    Un dindon : Con gà tây

    Un coq : Con gà trống

    Un pigeon : Con chim bồ câu

    Un paon : Con công

    Un léopard : Con báo

    Un zèbre : Con ngựa vằn

    Un rhinocéros : Con tê giác

    Une autruche : Con đà điểu

    Un dinosaure : Con khủng long

    Un paresseux : Con lười

    Un ver : Con giun

    Une chenille : Con sâu róm

    Un cygne : Con thiên nga


    7 min
  • Từ vựng tiếng Pháp | Gia đình và nghề nghiệp (Famille et carrière) VI-FR

    Famille et carrière : Gia đình và nghề nghiệp

    Mes grands-parents sont à la retraite : Ông bà tôi đã về hưu

    Mon grand-père était président : Ông tôi từng là chủ tịch

    Ma grand-mère était comptable : Bà tôi từng là kế toán

    Mon grand-père paternel était réalisateur : Ông nội tôi từng là giám đốc

    Ma grand-mère paternel était secrétaire : Bà nội tôi từng là thư ký

    Mon grand-père maternel était manager : Ông ngoại tôi từng là quản lý

    Ma grand-mère maternel était chef de département : Bà ngoại tôi từng là trưởng phòng

    Mes parents sont au conseil d'administration : Bố mẹ tôi làm trong hội đồng quản trị

    Mon père est réalisateur : Bố tôi là giám đốc

    Ma mère est la présidente : Mẹ tôi là chủ tịch

    Mon fils est élève : Con trai tôi là học sinh

    Ma fille est étudiante : Con gái tôi là sinh viên

    Mon petit frère est chauffeur : Em trai tôi là nhân viên lái xe

    Ma sœur est ouvrière : Chị gái tôi là công nhân

    Mon neveu est programmeur : Cháu trai tôi là lập trình viên

    La nièce est une artiste : Cháu gái là nghệ sỹ

    Mon beau-père est agriculteur : Bố vợ tôi là nông dân

    Ma belle-mère est vétérinaire : Mẹ vợ tôi là bác sỹ thú y

    Mon gendre est ingénieur : Con rể tôi là kỹ sư

    Ma belle-fille est infirmière : Con dâu tôi là y tá

    Mon mari est ouvrier du bâtiment : Chồng tôi là công nhân xây dựng

    Ma femme est chef : Vợ tôi là đầu bếp

    Mon beau-frère est médecin : Anh rể tôi là bác sỹ

    Ma belle-fille est écrivain : Chị dâu tôi là nhà văn

    Mon cousin est enseignant : Em họ tôi là thầy giáo

    Ma sœur est baby-sitter : Em gái tôi là cô giữ trẻ

    Mon oncle est employé de banque : Chú tôi là nhân viên ngân hàng

    Ma tante est la réceptionniste : Cô tôi là lễ tân


    6 min
  • Từ vựng tiếng Pháp | Famille et carrière (Gia đình và nghề nghiệp) FR-VI

    Famille et carrière : Gia đình và nghề nghiệp

    Mes grands-parents sont à la retraite : Ông bà tôi đã về hưu

    Mon grand-père était président : Ông tôi từng là chủ tịch

    Ma grand-mère était comptable : Bà tôi từng là kế toán

    Mon grand-père paternel était réalisateur : Ông nội tôi từng là giám đốc

    Ma grand-mère paternel était secrétaire : Bà nội tôi từng là thư ký

    Mon grand-père maternel était manager : Ông ngoại tôi từng là quản lý

    Ma grand-mère maternel était chef de département : Bà ngoại tôi từng là trưởng phòng

    Mes parents sont au conseil d'administration : Bố mẹ tôi làm trong hội đồng quản trị

    Mon père est réalisateur : Bố tôi là giám đốc

    Ma mère est la présidente : Mẹ tôi là chủ tịch

    Mon fils est élève : Con trai tôi là học sinh

    Ma fille est étudiante : Con gái tôi là sinh viên

    Mon petit frère est chauffeur : Em trai tôi là nhân viên lái xe

    Ma sœur est ouvrière : Chị gái tôi là công nhân

    Mon neveu est programmeur : Cháu trai tôi là lập trình viên

    La nièce est une artiste : Cháu gái là nghệ sỹ

    Mon beau-père est agriculteur : Bố vợ tôi là nông dân

    Ma belle-mère est vétérinaire : Mẹ vợ tôi là bác sỹ thú y

    Mon gendre est ingénieur : Con rể tôi là kỹ sư

    Ma belle-fille est infirmière : Con dâu tôi là y tá

    Mon mari est ouvrier du bâtiment : Chồng tôi là công nhân xây dựng

    Ma femme est chef : Vợ tôi là đầu bếp

    Mon beau-frère est médecin : Anh rể tôi là bác sỹ

    Ma belle-fille est écrivain : Chị dâu tôi là nhà văn

    Mon cousin est enseignant : Em họ tôi là thầy giáo

    Ma sœur est baby-sitter : Em gái tôi là cô giữ trẻ

    Mon oncle est employé de banque : Chú tôi là nhân viên ngân hàng

    Ma tante est la réceptionniste : Cô tôi là lễ tân


    6 min
  • Từ vựng tiếng Pháp | Một ngày làm việc của tôi (Mon jour de travail) VI-FR

    Mon jour de travail : Một ngày làm việc của tôi

    Je prends les transports en commun : Tôi đi xe công cộng

    J'arrive au bureau : Tôi đến văn phòng

    Je salue mes collègues : Tôi chào hỏi đồng nghiệp

    Je me prépare pour le travail : Tôi chuẩn bị cho ngày làm việc

    Je planifie ma journée de travail : Tôi lên kế hoạch cho ngày làm việc

    Je commence à travailler : Tôi bắt đầu làm việc

    Je vérifie mes e-mails : Tôi kiểm tra email của mình

    Je participe à une réunion : Tôi tham gia cuộc họp

    Je prends des notes lors des réunions : Tôi ghi chú trong các cuộc họp

    Je réponds aux appels téléphoniques : Tôi trả lời cuộc gọi điện thoại

    Je rédige des rapports : Tôi viết báo cáo

    Je travaille sur des projets : Tôi làm việc trên các dự án

    Je termine mes tâches du matin : Tôi hoàn thành công việc buổi sáng

    Je déjeune au bureau : Tôi ăn trưa tại văn phòng

    Je fais une pause-café : Tôi nghỉ ngơi với cà phê

    Je réponds aux e-mails : Tôi trả lời email

    Je participe à une formation : Tôi tham gia khóa đào tạo

    Je discute avec des collègues : Tôi trò chuyện với đồng nghiệp

    Je mets à jour mon calendrier : Tôi cập nhật lịch làm việc

    Je résous des problèmes : Tôi giải quyết vấn đề

    Je travaille sur des documents : Tôi làm việc trên các tài liệu

    Je collabore avec des collègues : Tôi hợp tác với đồng nghiệp

    Je réponds aux commentaires sur les projets : Tôi trả lời các ý kiến về dự án

    Je mets à jour mon statut de projet : Tôi cập nhật tình trạng của dự án

    Je communique avec des clients : Tôi liên lạc với khách hàng

    Je fais des recherches pour un projet : Tôi tìm kiếm thông tin cho dự án

    Je participe à une formation en ligne : Tôi tham gia khóa đào tạo trực tuyến

    Je participe à une séance de brainstorming : Tôi tham gia phiên lên ý tưởng

    Je termine ma journée de travail : Tôi kết thúc ngày làm việc

    Je prends les transports pour rentrer chez moi : Tôi đi xe về nhà

    J'arrive chez moi : Tôi về đến nhà

    Je passe du temps en famille : Tôi dành thời gian với gia đình

    Je me détends devant la télévision : Tôi thư giãn trước ti vi

    Je prépare mes affaires pour le lendemain : Tôi chuẩn bị đồ cho ngày mai


    6 min
  • Từ vựng tiếng Pháp | Mon jour de travail (Một ngày làm việc của tôi) FR-VI

    Mon jour de travail : Một ngày làm việc của tôi

    Je prends les transports en commun : Tôi đi xe công cộng

    J'arrive au bureau : Tôi đến văn phòng

    Je salue mes collègues : Tôi chào hỏi đồng nghiệp

    Je me prépare pour le travail : Tôi chuẩn bị cho ngày làm việc

    Je planifie ma journée de travail : Tôi lên kế hoạch cho ngày làm việc

    Je commence à travailler : Tôi bắt đầu làm việc

    Je vérifie mes e-mails : Tôi kiểm tra email của mình

    Je participe à une réunion : Tôi tham gia cuộc họp

    Je prends des notes lors des réunions : Tôi ghi chú trong các cuộc họp

    Je réponds aux appels téléphoniques : Tôi trả lời cuộc gọi điện thoại

    Je rédige des rapports : Tôi viết báo cáo

    Je travaille sur des projets : Tôi làm việc trên các dự án

    Je termine mes tâches du matin : Tôi hoàn thành công việc buổi sáng

    Je déjeune au bureau : Tôi ăn trưa tại văn phòng

    Je fais une pause-café : Tôi nghỉ ngơi với cà phê

    Je réponds aux e-mails : Tôi trả lời email

    Je participe à une formation : Tôi tham gia khóa đào tạo

    Je discute avec des collègues : Tôi trò chuyện với đồng nghiệp

    Je mets à jour mon calendrier : Tôi cập nhật lịch làm việc

    Je résous des problèmes : Tôi giải quyết vấn đề

    Je travaille sur des documents : Tôi làm việc trên các tài liệu

    Je collabore avec des collègues : Tôi hợp tác với đồng nghiệp

    Je réponds aux commentaires sur les projets : Tôi trả lời các ý kiến về dự án

    Je mets à jour mon statut de projet : Tôi cập nhật tình trạng của dự án

    Je communique avec des clients : Tôi liên lạc với khách hàng

    Je fais des recherches pour un projet : Tôi tìm kiếm thông tin cho dự án

    Je participe à une formation en ligne : Tôi tham gia khóa đào tạo trực tuyến

    Je participe à une séance de brainstorming : Tôi tham gia phiên lên ý tưởng

    Je termine ma journée de travail : Tôi kết thúc ngày làm việc

    Je prends les transports pour rentrer chez moi : Tôi đi xe về nhà

    J'arrive chez moi : Tôi về đến nhà

    Je passe du temps en famille : Tôi dành thời gian với gia đình

    Je me détends devant la télévision : Tôi thư giãn trước ti vi

    Je prépare mes affaires pour le lendemain : Tôi chuẩn bị đồ cho ngày mai


    6 min
  • Từ vựng tiếng Pháp | Các hành động trong ngày (Les actions de la journée) VI-FR

    Les actions de la journée : Các hành động trong ngày

    Elle se réveille : Cô ấy thức dậy

    Từ vựng tiếng Pháp | Les actions de la journée (Các hành động trong ngày)

    Từ vựng tiếng Pháp | Các hành động trong ngày (Les actions de la journée)

    Les actions de la journée : Các hành động trong ngày

    Elle se réveille : Cô ấy thức dậy

    Elle ouvre les rideaux : Cô ấy mở rèm

    Elle va à la salle de bain : Cô ấy đến phòng tắm

    Elle se lave le visage : Cô ấy rửa mặt

    Elle fait son lit : Cô ấy dọn giường

    Elle fait de l'exercice : Cô ấy tập thể dục

    Elle déjeune : Cô ấy ăn sáng

    Elle boit du café : Cô ấy uống cà phê

    Elle se brosse les dents : Cô ấy đánh răng

    Elle s'habille : Cô ấy mặc quần áo

    Elle va à l'école : Cô ấy đi đến trường

    Elle va en classe : Cô ấy vào lớp

    Elle prend une pause : Cô ấy nghỉ ngơi

    Elle déjeune : Cô ấy ăn trưa

    Elle pratique un instrument : Cô ấy tập chơi một nhạc cụ

    Elle fait une promenade : Cô ấy đi dạo

    Elle écoute de la musique : Cô ấy nghe nhạc

    Elle fait des courses : Cô ấy đi mua sắm

    Elle retourne à la maison : Cô ấy trở về nhà

    Elle met la table : Cô ấy đặt bàn

    Elle soupe : Cô ấy ăn tối

    Elle fait ses devoirs : Cô ấy làm bài tập

    Elle prend sa douche : Cô ấy tắm

    Elle lit un livre : Cô ấy đọc sách

    Elle regarde les actualités : Cô ấy xem tin tức

    Elle parle avec des amis : Cô ấy nói chuyện với bạn bè

    Elle joue à des jeux vidéo : Cô ấy chơi trò chơi điện tử

    Elle mange un goûter : Cô ấy ăn một bữa phụ

    Elle écrit dans son journal : Cô ấy viết trong nhật ký

    Elle dit bonne nuit : Cô ấy nói chúc ngủ ngon

    Elle se couche : Cô ấy đi ngủ


    5 min
  • Từ vựng tiếng Pháp | Les actions de la journée (Các hành động trong ngày) FR-VI

    Les actions de la journée : Các hành động trong ngày

    Elle se réveille : Cô ấy thức dậy

    Từ vựng tiếng Pháp | Les actions de la journée (Các hành động trong ngày)

    Từ vựng tiếng Pháp | Các hành động trong ngày (Les actions de la journée)

    Les actions de la journée : Các hành động trong ngày

    Elle se réveille : Cô ấy thức dậy

    Elle ouvre les rideaux : Cô ấy mở rèm

    Elle va à la salle de bain : Cô ấy đến phòng tắm

    Elle se lave le visage : Cô ấy rửa mặt

    Elle fait son lit : Cô ấy dọn giường

    Elle fait de l'exercice : Cô ấy tập thể dục

    Elle déjeune : Cô ấy ăn sáng

    Elle boit du café : Cô ấy uống cà phê

    Elle se brosse les dents : Cô ấy đánh răng

    Elle s'habille : Cô ấy mặc quần áo

    Elle va à l'école : Cô ấy đi đến trường

    Elle va en classe : Cô ấy vào lớp

    Elle prend une pause : Cô ấy nghỉ ngơi

    Elle déjeune : Cô ấy ăn trưa

    Elle pratique un instrument : Cô ấy tập chơi một nhạc cụ

    Elle fait une promenade : Cô ấy đi dạo

    Elle écoute de la musique : Cô ấy nghe nhạc

    Elle fait des courses : Cô ấy đi mua sắm

    Elle retourne à la maison : Cô ấy trở về nhà

    Elle met la table : Cô ấy đặt bàn

    Elle soupe : Cô ấy ăn tối

    Elle fait ses devoirs : Cô ấy làm bài tập

    Elle prend sa douche : Cô ấy tắm

    Elle lit un livre : Cô ấy đọc sách

    Elle regarde les actualités : Cô ấy xem tin tức

    Elle parle avec des amis : Cô ấy nói chuyện với bạn bè

    Elle joue à des jeux vidéo : Cô ấy chơi trò chơi điện tử

    Elle mange un goûter : Cô ấy ăn một bữa phụ

    Elle écrit dans son journal : Cô ấy viết trong nhật ký

    Elle dit bonne nuit : Cô ấy nói chúc ngủ ngon

    Elle se couche : Cô ấy đi ngủ


    5 min

About Podcasts từ vựng tiếng Pháp

From the publisher's feed

Chào mừng đến với kênh podcast từ vựng Việt-Pháp! Đây là cách tôi học tiếng pháp và mong muốn chia sẻ cách học này cho tất cả mọi người đang học tiếng Pháp.

More shows like Podcasts từ vựng tiếng Pháp

Thuần Podcast by Thuần

Thuần Podcast

36 Listeners