ベトナムポッドキャスト/ Nói tiếng Việt cùng Chàng Rể Việt

ベトナムポッドキャスト/ Nói tiếng Việt cùng Chàng Rể Việt

Download on the App Store

ベトナムポッドキャスト/ Nói tiếng Việt cùng Chàng Rể Việt episodes

  • #123 『ベトナムの歌でベトナム語勉強』Cưới Nhau Đi (Yes I Do)

    ベトナムの歌でベトナム語勉強シリーズ#3

    歌手:Bùi Anh Tuấn / Hiền Hồ

    曲名:Cưới Nhau Đi (Yes I Do)


    今回は2019年に流行したベトナム語ポップスを紹介いたします。

    結婚式でよく歌われていた結婚がテーマの日本人にも聞きやすい曲だと思います。

    MVは100組のカップルが協力し、様々なカップルの結婚風景を楽しめます!


    □歌詞一部抜粋

    Yes i do

    Anh sẽ mãi là chồng của em

    私は、あなたの永遠の夫になります。

    Yes i do

    Em sẽ mãi là vợ của anh

    私は、あなたの永遠の妻になります。

    Hôn nhau đi em còn chờ gì

    今すぐにキスしましょう

    Hôn em đi anh còn chờ gì

    今すぐにキスしましょう

    Từ nay về sau mình chung bước đi

    これから同じ道でいきましょう

    18 min
  • #122 ベトナム北部料理

    ベトナム料理(北部・中部・南部)の3エピソード。

    前回#119はベトナム 南部料理


    今回のエピソードは北部料理!

    北部料理の特徴は『しょっぱい』

    北部の美味しい料理をご紹介いたします!

    17 min
  • #121 Ramen
    Bạn đã từng ăn Ramen chưa?
    Thường Ramen Nhật Bản có các vị như Tonkotsu (Nước hầm xương heo), Miso, Shio (muối), Shoyu (Nước tương), gyokotsu (cá), Torigara (nước hầm xương gà)... giá trung bình từ 800-1000 yên
    Nhật Bản có hệ thống Ramen nổi tiếng như Ippodo, hiện cũng có mở ở Sài Gòn  như trên đường Lê Thánh Tôn- Quận 1.
    Giá cũng có vẻ gần bằng giá bán ở Nhật.
    Nếu các bạn biết quán Ramen ngon ở HCM thì share thông tin với mình nhé.
    20 min
  • #120 Nhắm mắt thấy mùa hè 目を閉じれば夏が見える

    ■ベトナムの歌でベトナム語レッスン #2


    歌手;Nguyên Hà

    歌:Nhắm mắt thấy mùa hè(目を閉じれば夏が見える)


    ■歌詞(サビより一部抜粋)

    Ngày mai vẫn đến, nắng vẫn ươm vàng

    明日も来る  光も金色

    Mà người biến mất như pháo hoa tàn

    でも、落ちる花火のように人が消えてしまった

    Dòng thư trao nhau năm ấy theo mây ngàn

    雲のように、その年に渡した手紙も浮かんでいる


    Ngày mai vẫn đến, gió hát ngang trời

    明日も来る  空の風が吹いている

    Còn mình nhắm mắt, không nói một lời.

    目を閉じて何も言わない

    Lại được thấy, mùa hè ta gặp nhau

    また見ることができる  夏に一緒に会えること

    Lại được sống, mùa hè ta gặp nhau.

    また生きることができる  夏に一緒に会えること


     ■重要単語

    vẫn;〜も

    như:〜のように

    Lại được :〜またできる



    22 min
  • #119  ベトナム南部料理
    南北に長いベトナム料理は、地域によって味付けが異なります。
    3回に渡り、北部・中部・南部のベトナム料理をご紹介させて頂きます。
    今回はベトナムの最大都市ホーチミンを含む南部料理をご紹介させて頂きました。
    南部料理のポイントは、甘辛い!
    レナさんの学生時代に食べた料理などを紹介させて頂きます!
    22 min
  • #118 Osaka
    Osaka với mình nổi tiếng với nhiều món ăn ngon và con người thân thiện.
    Takoyaki (Bánh bạch tuộc nướng), Okonamiyaki (Bánh xèo), Kushikatsu..là những món ăn nổi tiếng của Osaka.
    Tới Osaka bạn nên đi Thành Osaka, USJ, khu Dotonbori nha, có nhiều điều thú vị lắm.
    Nếu các bạn biết món ăn, thắng cảnh nổi tiếng khác ở Osaka thì chia sẻ thông tin giúp mình nha.
    大阪についてベトナム語で!
    20 min
  • #117 Mỹ Tâm - Cây Đàn Sinh Viên

    ■ベトナムの歌でベトナム語レッスン# 1

    Airtist : Mỹ Tâm 

    Song:  Cây Đàn Sinh Viên


    ■勉強歌詞一部抜粋

    Đời sinh viên có cây đàn ghita

    Đàn ngân lên chúng ta cùng hoà ca

    Có anh bạn xa nhà, có cô bạn nhớ cha

    Cất vang cùng lời ca.


    Đời sinh viên sống trong tình bạn thân

    Khi anh thấy buồn tôi nâng phím đàn

    Tính tang tình tình tang

    Cùng dắt nhau qua những ngày gian khó

    Cùng dắt nhau qua quãng đời sinh viên.

    20 min
  • #116 ミーソン遺跡
    1999年に世界遺産に登録された『ミーソン遺跡』について話ます。
    ミーソンはベトナム中部のダナンから70キロ程離れた場所にある遺跡です。
    ヒンドゥー教を信仰したチャンパ族によって、接着剤を使用せずレンガで建てられました。
    歴史に興味のある方は是非訪問して下さい!
    乃木坂MVの『ジコチューで行こう』で遺跡が確認できます!
    17 min
  • #115 Hokkaido
    PODCAST hôm nay sẽ giới thiệu về một địa danh nổi tiếng khác của Nhật Bản, đó chính là HOKKAIDO.
    Hokkaido là tỉnh có diện tích lớn nhất Nhật Bản với nhiều món ăn nổi tiếng như Hải sản tươi ngon, mì Ramen miso, thịt cừu nướng (Jingisukan), kem...va rất nhiều thắng cảnh đẹp.
    Một số thắng cảnh như: Sapporo (Toà tháp đồng hồ,  toà nhà Chính Phủ cũ, Chợ cá Nijo, Bảo tàng Bia Sapporo, công viên Odori), Otaru, mũi Kamui
    Hokkaido cũng có nhiều cánh đồng hoa đẹp với nhiều loại hoa như hướng dương, oải hương, tulip...thời tiết mùa hè lại mát mẻ.
    Nếu các bạn có dịp tới Hokkaido thì hãy ghé thăm những nơi trên và thưởng thức nhiều món ăn ngon của Hokkaido nhé!
    最後の3分は日本語で会話してます。
    19 min
  • #114   発音特訓『ニャン』

    ベトナム語発音特訓!


    □ニャン

    nhầm 間違う

    nhắm 目を閉じる、狙う

    nhân viên 社員

    nhắn 伝言する tin nhắn(メッセージ)

    nhận 受け取る


    ■チャレンジ

    荷物を受け取るように社員に伝えてください

    Hãy nhắn nhân viên nhận đồ(カジュアル)

    Nhờ anh nhắn nhân viên nhận đồ giúp em ạ!(丁寧)

    21 min

About ベトナムポッドキャスト/ Nói tiếng Việt cùng Chàng Rể Việt

From the publisher's feed

知識ゼロで楽しめるベトナムラジオ。

More shows like ベトナムポッドキャスト/ Nói tiếng Việt cùng Chàng Rể Việt

Vietnamese Shadowing | Learn Vietnamese | Vietnamese Broadcasting | Learning Vietnam Học Tiếng Việt by Vietnamese Shadowing

Vietnamese Shadowing | Learn Vietnamese | Vietnamese Broadcasting | Learning Vietnam Học Tiếng Việt

2 Listeners

【聞き流し英語】すぐに使える簡単英語を身につける! 🍎 by しゃべれる英語

【聞き流し英語】すぐに使える簡単英語を身につける! 🍎

14 Listeners

超実践的ベトナム語基本フレーズ by アスク出版

超実践的ベトナム語基本フレーズ

0 Listeners

超実践的ベトナム語入門 by アスク出版

超実践的ベトナム語入門

0 Listeners