
Sign up to save your podcasts
Or


1. 生龍活虎:Khoẻ như vâm; mạnh như rồng như hổ; sinh khí dồi dào
他上課時總是打瞌睡,一聽到下課鐘聲就變得生龍活虎。
Lúc lên lớp thì em ấy cứ ngủ gục, vừa nghe tiếng chuông tan học là lập tức tỉnh táo hoạt bát ngay.
2. 調虎離山:Điệu hổ ly sơn
Chết rồi, trúng kế điệu hổ ly sơn rồi, mau mau quay trở về!
3. 騎虎難下:Cưỡi trên lưng cọp khó mà xuống được, đâm lao phải theo lao; đã trót làm, thì phải làm đến cùng
現在真的是騎虎難下了,你說該怎麼解決呢? Bây giờ đúng là cưỡi trên lưng cọp rồi, anh nói phải giải quyết sao đây?
1. 車水馬龍:Ngựa xe như nước
台北市的夜晚,車水馬龍,非常熱鬧。 Buổi tối ở tp Đài Bắc, ngựa xe như nước, vô cùng náo nhiệt.
2. 走馬看花:Cưỡi ngựa xem hoa
跟旅遊團出遊,每個景點都只能走馬看花,沒有時間好好觀賞。 Đi du lịch theo đoàn, mỗi địa điểm chỉ có thể cưỡi ngựa xem hoa, không có thời gian từ từ chiêm ngưỡng.
3. 馬不停蹄:Ngựa không ngừng vó, gấp rút, vội vàng, bận rộn
一收到上級命令,他就馬不停蹄地趕回基地集合。 Vừa nhận được mệnh lệnh của cấp trên, anh ấy liền gấp rút quay về căn cứ địa để tập hợp.
From the publisher's feed
Giảng dạy các câu nói thường dùng trong sinh hoạt hàng ngày, học thêm các từ vựng mở rộng và các câu ứng dụng, giúp tăng thêm sự thích thú trong việc học tập tiếng Hoa.