Vietnamese with Ease

Vietnamese with Ease

By Chu Thi Huong QuynhEducationLanguage Learning
Download on the App Store

Vietnamese with Ease episodes

  • Bài 10 Sở thích của em là đọc sách (My hobby is reading books) _ Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng)

    Thực hành 2: Xem hình ở thực hành 1, nghe và khoanh tròn vào hình bạn nghe được. (Look at the pictures above, listen and circle the pictures you hear)

    1. Nghe nhạc 
    2. Đọc sách 
    3. Du lịch
    4. Vẽ tranh
    5. Chụp ảnh
    6. Thực hành 4: Nghe và điền dấu thanh điệu vào các từ sau. (Listen and annotate the tonal markers for the following words)

      1. Bơi
      2. Nhảy
      3. Câu cá
      4. Nấu ăn
      5. Xem phim
      6. Xem thể thao
      7. Đọc sách
      8. Nghe nhạc
      9. Vẽ tranh 
      10. Chụp ảnh
      11. Du lịch 
      12. Mua sắm

      13. HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (1) – CONVERSATION & GRAMMAR (1)

        Tùng: Mai ơi, sở thích của cậu là gì?

        Mai: Sở thích của tớ là nghe nhạc.

        Tùng: Thế à? Thế cậu có thích hát karaoke không? 

        Mai: Không, tớ không thích hát karaoke.


        Thực hành 6: Nghe và chọn câu trả lời đúng. (Listen and choose the correct answer)

        1. A. Mai ơi, sở thích của em là gì?

        B. Sở thích của em là nghe nhạc ạ. Còn anh, sở thích của anh là gì ạ?

        A. Sở thích của anh là câu cá.

        2. A. Cô Minh ơi, sở thích của cô là gì ạ?

        B. Sở thích của cô là xem phim.
        A. Cô thích xem phim gì ạ?
        B. Cô thích xem phim Titanic.

        3. A. Em ơi, sở thích của anh Tùng là gì?
        B. Sở thích của anh Tùng là đi du lịch ạ.

        A. Thế à, anh ấy thích đi du lịch ở đâu?

        B. Anh ấy thích đi du lịch Singapore ạ.

        4. A. Chị Phương ơi, sở thích của chị là gì ạ?

        B. Sở thích của chị là nhảy. Chị rất thích nhảy Zumba.


        HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (2) – CONVERSATION & GRAMMAR (2)

        Mai: Tùng ơi, khi rảnh cậu thường làm gì? 

        Tùng: Khi rảnh, tớ thường đọc sách. Thỉnh thoảng, tớ cũng xem phim. 

        Mai: Thế à? Tớ ít khi xem phim lắm. Cậu thích xem phim gì? 

        Tùng: Tớ thích xem phim Titanic.


        4 min
      14. Bài 9 Cái điện thoại này mới (This phone is new) _ Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng)

        Thực hành 5: Nghe và điền dấu thanh điệu vào các từ sau. (Listen and annotate the tonal markers for the following words)

        1. Cái bàn

        2. Cái ghế

        3. Cái máy tính

        4. Cái điện thoại

        5. Con gà 

        6. Con chó 

        7. Con lợn 

        8. Con cá

        9. Cao 

        10. Dài 

        11. Béo 

        12. Đẹp


        HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (1) – CONVERSATION & GRAMMAR (1)

        Andy: Mai ơi, cái này tiếng Việt gọi là gì? 

        Mai: Cái này tiếng Việt gọi là cái điện thoại. 

        Andy: Còn cái kia tiếng Việt gọi là gì?

        Mai: Cái kia là cái máy ảnh.

        Andy: Cái máy ảnh đó của ai?

        Mai: Cái máy ảnh đó của chị gái em.


        HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (2) – CONVERSATION & GRAMMAR (2)

        Andy: Mai ơi, cái máy tính này của ai?

        Mai: Cái máy tính này của chị gái em.

        Andy: Cái máy tính này thế nào?
        Mai: Cái máy tính này mới và rất tốt.


        Thực hành 10: Nghe và chọn câu trả lời đúng. (Listen and choose the correct answer)

        1. A. Em ơi, đây là cái gì?

        B. Đây là cái điện thoại ạ.

        A. Cái điện thoại này của ai?

        B. Cái điện thoại này của anh trai em.

        A. Thế à. Cái điện thoại này đẹp quá!

        2. A. Em ơi, đây là con gì?

        B. Đó là con mèo ạ.

        A. Con mèo này của ai?

        B. Con mèo đó của em gái em. Con mèo đó rất to.

        3. A. Quỳnh ơi, cái này tiếng Việt là gì?

        B. Cái quạt ạ.

        A. Cái quạt này tốt quá! Nó của ai thế?

        B. Cái quạt đó của ông em.

        4. A. Thế cái đó tiếng Việt là gì?
        B. Cái đó là cái tủ lạnh ạ.
        A. Cái tủ lạnh đó của ai thế?
        B. Cái tủ lạnh đó của mẹ em. Nó rất mới.

        4 min
      15. Bài 8 Đây là gia đình tôi (This is my family) _ Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng)

        Thực hành 2: Nghe và điền dấu thanh điệu vào các từ sau. (Listen and annotate the tonal markers for the following words)

        1. Em trai

        2. Chị gái

        3. Con trai

        4. Bố 

        5. Mẹ 

        6. Bác

        7. Vợ
        8. Chồng 

        9. Gia đình


        HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (1) – CONVERSATION & GRAMMAR (1)

        Phong: Mai ơi, đây là ảnh của gia đình em, phải không? Mai: Dạ vâng ạ. Đây là ảnh gia đình em.
        Phong: Đây là ai?
        Mai: Đây là bố em.

        Phong: Còn ai đây?
        Mai: Đây là mẹ em.
        Phong: Bố của em có phải là người Mỹ không?
        Mai: Vâng, bố em là người Mỹ. Mẹ em là người Việt ạ.


        Thực hành 6: Nghe và chọn câu trả lời đúng (Listen and choose the correct answer)

        1. A: Mai ơi, bố em có phải là người Mỹ không?

        B: Dạ vâng, bố em là người Mỹ ạ.

        2. A: Chị Eri ơi, chồng chị có phải là người Hàn Quốc không ạ?

        B: Không phải, chồng chị không phải là người Hàn Quốc, chồng chị là người Nhật.

        3. A: Anh Andy ơi, bạn gái anh có phải là người Đức không ạ? 

        B: Không, bạn gái anh là người Việt.

        4. A: Chị Linda ơi, mẹ của chị có phải là người Anh không?

        B: Ừ, phải, mẹ chị là người Anh. Còn bố chị là người Đức.


        HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (2) – CONVERSATION & GRAMMAR (2)

        Tùng: Chị Tâm ơi, gia đình chị có mấy người ạ?
        Tâm: Gia đình chị có 3 người: Chồng chị, chị và 1 con gái tên là Hà An. 

        Tùng: Con gái chị mấy tuổi ạ?
        Tâm: Con gái chị 2 tuổi.
        Tùng: Năm nay, chồng chị bao nhiêu tuổi ạ?
        Tâm: Chồng chị năm nay 31 tuổi.


        Thực hành 10: Nghe và điền vào chỗ trống. (Listen and fill in the blanks)

        1. A: Quỳnh ơi, Đây là ai?

        B: Đây là bố em ạ.

        A: Bố em bao nhiêu tuổi?

        B: Bố em 63 tuổi ạ.

        2. A: Đây là chị gái em, phải không?

        B: Dạ vâng ạ. Đây là chị gái em.

        A: Chị gái em bao nhiêu tuổi?

        B: Chị em 33 tuổi ạ.

        3. A: Kia là ai?

        B: Kia là cháu gái em ạ.

        A: Cháu gái em mấy tuổi?

        B: Cháu gái em 8 tuổi ạ

        4. A: Kia có phải là mẹ của em không?

        B: Dạ vâng ạ. Đó là mẹ của em.

        A: Năm nay, mẹ em bao nhiêu tuổi?

        B: Năm nay, mẹ em 62 tuổi ạ.

        5 min
      16. Bài 7 Ôn tập (Revision) _ Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng)

        Thực hành 5: Nghe và điền từ vào chỗ trống. (Listen and fill in the blank)

        1. Chị ơi, cho em hai bánh mì.

        2. Cái này bao nhiêu tiền ạ?

        3. Anh đi thẳng, rồi rẽ phải.

        4. Chị ấy tên là Emily.

        5. Bà ấy không khỏe lắm.

        6. Chú là giám đốc, phải không ạ?

        7. Bà có biết tiếng Đức không?

        8. Cô ấy là giáo viên tiếng Nhật ạ.

        9. Các ông ấy là người Mỹ , phải không?

        10. Em làm việc ở ngân hàng.


        Thực hành 9: Nghe và chọn đáp án đúng sau. (Listen and choose the correct answer)

        1. - Cô ơi, cà phê bao nhiêu tiền ạ?

        2. - Cà phê 49 nghìn cháu ạ.

        3. - Em ơi, bánh mì 30 nghìn, phải không?

        4. - Không ạ, bánh mì 35 nghìn anh ạ.

        5. - Chú ơi, ga Hà Nội ở đâu ạ?

        6. - Cháu đi thẳng rồi rẽ phải.

        7. - Chào Mai. Lâu rồi không gặp. Dạo này, em thế nào?

        8. - Chào anh Peter. Dạo này, em hơi bận. Còn anh, anh thế nào ạ?

          - Anh vẫn bình thường. Cảm ơn em.

        9. - Chào anh. Xin lỗi, anh tên là gì ạ?
          - Chào chị. Tôi tên là Andy. Còn chị, chị tên là gì?
          - Tôi tên là Linh. Anh Andy là người Anh phải không?
          - Không, tôi không phải là người Anh. Tôi là người Đức.

        10. - Huy ơi, chị Eri làm nghề gì?

        11. - Chị ấy là giáo viên tiếng Nhật.

          - Còn chị Linda, chị ấy làm công việc gì?

          - Chị Linda là giáo viên tiếng Anh.

        12. - Mai ơi, chú John là giám đốc công ty, phải không?
          - Không phải ạ, chú John không phải là giám đốc công ty. Chú ấy là lái xe.

        13. - Xin chào các bạn, tôi tên là Mark. Tôi là kĩ sư. Tôi là người Anh. Tôi biết tiếng Anh và 1 chút tiếng Việt.

        14. - Quỳnh ơi, em có biết tiếng Hàn Quốc không?
          - Không, em không biết tiếng Hàn Quốc, nhưng em biết tiếng Anh và 1 chút tiếng Nhật ạ.

        15. - Chào Linh. Lâu rồi không gặp. Dạo này, em thế nào?

        16. - Chào anh Phong. Em vẫn bình thường ạ.

          - Bây giờ em làm việc ở đâu?

          - Dạ, em làm việc ở ngân hàng Vietcombank ạ. Còn anh? Anh vẫn làm việc ở bệnh viện Việt Pháp, phải không ạ?

          - Ừ, anh vẫn làm việc ở bệnh viện Việt Pháp.

                   

          5 min
        17. Bài 6 Em là người Việt Nam (I am Vietnamese) _ Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng)
        18. Thực hành 2: Nghe và điền dấu thanh điệu vào các từ sau. (Listen and annotate the tonal markers for the following words)

        19. 1. Việt Nam

          2. Hàn Quốc

          3. Trung Quốc

          4. Đức

          5. Nhật

          6. Người Ý
          7. Người Mỹ
          8. Người Pháp 

          9. Người Úc 

          10. Người Đức

          11. Tiếng Việt 

          12. Tiếng Anh 

          13. Tiếng Nhật 

          14. Tiếng Pháp 

          15. Tiếng Hàn


          HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (1) – CONVERSATION & GRAMMAR (1)

          Nam: Chào chị. Chị tên là gì?
          Sarah: Chào em. Chị tên là Sarah. 

          Nam: Chị Sarah là người nước nào ạ? 

          Sarah: Chị là người Pháp. Em có biết tiếng Pháp không? 

          Nam: Không, em không biết tiếng Pháp, nhưng em biết một chút tiếng Anh ạ.


          Thực hành 6: Nghe và chọn câu trả lời đúng. (Listen and choose the correct answer)

          1. A: Chị Phương ơi, anh Andy có biết tiếng Việt không?

          B: Có, anh ấy biết một chút tiếng Việt.

          2. A: Chị Linh có biết tiếng Nhật không?

          B: Có, chị biết một chút tiếng Nhật.

          3. A: Quỳnh ơi, em biết nói tiếng Anh không?

          B: Dạ có ạ, em biết tiếng Anh và em cũng biết một chút tiếng Nhật ạ.

          4. A: Anh Tùng ơi, anh biết nói tiếng Pháp không?
          B. Không, anh không biết, nhưng anh biết tiếng Anh và tiếng Đức.


          HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (2) – CONVERSATION & GRAMMAR (2)

          Phong: Chào em. Em là người Nhật, phải không?

          LiLy: Không ạ, em không phải là người Nhật. Em là Việt Kiều ạ. Còn anh?

          Phong: Anh cũng là Việt Kiều. Anh sống ở Úc.

          LiLy: Ồ, vậy chúng ta đều là Việt Kiều. Rất vui được gặp anh.

          4 min
        20. Bài 5 Anh làm nghề gì? (What is your job?) _ Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng)

          Thực hành 3: Nghe và điền dấu thanh điệu vào các từ sau. (Listen and annotate the tonal markers for the following words)

          1. Giáo viên

          2. Lái xe

          3. Giám đốc

          4. Kĩ sư

          5. Công ty 

          6. Trường

          7. Ngân hàng

          8. Bệnh viện

          9. Học
          10. Làm việc 

          11. Đi học 

          12. Đi làm


          HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (1) – CONVERSATION & GRAMMAR (1)

          Tùng: Chào em, anh tên là Tùng. Em tên là gì?

          Linh: Chào anh, em tên là Linh ạ.

          Tùng: Em là sinh viên, phải không?

          Linh: Không, em không phải là sinh viên. Em là giáo viên ạ. Còn anh, anh làm nghề gì?

          Tùng: Anh là bác sĩ.


          Thực hành 5: Nghe và chọn câu trả lời đúng. (Listen and choose the correct answer)

          1. A: Chào em Quỳnh. Em làm nghề gì? 

          B: Em là giáo viên ạ.

          2. A: Anh Andy ơi, anh làm việc gì ạ?

          B: Anh là kĩ sư.

          3. A: Chị Phương ơi, chị làm gì ạ?

          B: Chị là nhân viên công ty.

          4. A: Chú Alex ơi, chú làm công việc gì ạ?

          B: Chú là giám đốc.


          Thực hành 9: Nghe và chọn câu trả lời đúng. (Listen and choose the correct answer)

          1. A. Quỳnh ơi, em ấy là sinh viên, phải không?

          B. Không phải ạ, em ấy không phải là sinh viên. Em ấy là giáo viên ạ.

          2. A. Chú ấy là giám đốc, à?

          B. Không phải, chú ấy là lái xe.

          3. A. Các chị ấy là nhân viên công ty, phải không ạ? 

          B. Ừ, các chị ấy là nhân viên ở đây.

          4. A. Anh ấy là bác sĩ, phải không?

          B. Vâng, anh ấy là bác sĩ ạ.


          HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (2) – Conversation & Grammar (2)

          Peter: Chào em. Lâu rồi không gặp. Em có khỏe không?

          LiLy: Chào anh. Em khỏe ạ. Còn anh?

          Peter: Cảm ơn em. Anh vẫn bình thường. Em đi đâu đấy?

          LiLy: Dạ, em đi làm ạ.

          Peter: Bây giờ, em làm việc ở đâu?

          LiLy: Em làm ở Công ty Minerva ạ. Còn anh, anh vẫn làm ở Ngân hàng Vietcombank, phải không ạ?

          Peter: Ừ, anh vẫn làm việc ở Ngân hàng Vietcombank.


           Thực hành 12: Nghe và điền từ vào chỗ trống. (Listen and fill in the blank)

          •  Chào chị

          • Chào em. Em tên là gì?

          • Dạ, em tên là Quỳnh ạ. Còn chị, chị tên là gì?

          • Chị tên là Phương. Em là sinh viên, phải không?

          • Không, em không phải là sinh viên. Em là giáo viên

          • Em làm việc ở đâu?

          • Em làm việc ở công ty Minerva ạ.


          • 5 min
          • Bài 4 Em tên là gì? (What is your name?) _ Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng)

            Vietnamese with Ease 1 is designed for beginners to learn practical, everyday Vietnamese by focusing mainly on listening and speaking skills. It helps learners to quickly develop daily communication reflexes and easily integrate into a Vietnamese-speaking environment.

            Order Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng) here: https://bit.ly/3qjrzqR

            Tapescripts


            HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (1) – CONVERSATION & GRAMMAR (1)

            (1)

            - Chào em
            Chào anh

            - Anh tên là Andy. Em tên là gì?   

            - Em tên là Quỳnh.

            (2)

            - Cháu chào cô ạ!

            - Chào cháu!

            - Cô tên là gì ạ?
            Cô tên là Minh. Còn cháu, cháu tên là gì?

            - Cháu tên là Phương.

            (3)

            - Chào các con!
            Chúng con chào ông bà ạ!

            - Các con tên là gì?

            - Con tên là Vy ạ!
            Con tên là Chi ạ!

            Thực hành 6: Nghe và điền từ vào chỗ trống. (Listen and fill in the blanks)

            1. - Chào em. Em tên là gì?
            - Chào anh. Em tên là Quỳnh ạ.

            2. - Chú tên là gì ạ?
            - Chú tên là Alex. Còn cháu, cháu tên là gì?

            - Cháu tên là Vy ạ.

            3. - Chúng con chào cô ạ.

            - Cô chào các con.

            HỘI THOẠI & NGỮ PHÁP (2) – CONVERSATION & GRAMMAR (2)

            (1)

            - Chào cháu. Dạo này, cháu khỏe không?

            - Cháu chào cô. Cháu khỏe ạ. Còn cô, cô có khỏe không ạ?

            - Cô khỏe. Cảm ơn cháu.

            (2)

            - Chào ông Hùng. Ông có khỏe không?

            - Chào bà An. Cảm ơn bà. Tôi bình thường.

            (3)

            - Chào Lily. Lâu rồi không gặp. Dạo này, em thế nào?

            - Chào anh. Dạo này, em rất bận ạ.

            Thực hành 8: Nghe và điền dấu thanh điệu vào các từ sau. (Listen and annotate the tonal markers for the following words)

            1. Vui

            2. Buồn 

            3. Bận

            4. Mệt

            5. Dạo này

            6. Thế nào?

            7. Cũng
            8. Bình thường 

            9. Khỏe

            Thực hành 9: Nghe và điền từ vào chỗ trống. (Listen and fill in the blanks)

            1. - Chào em. Em khỏe không?
              - Chào anh. Em khỏe. Còn anh?

            2. - Cảm ơn em. Anh cũng khỏe.

            3. - Chào cô. Dạo này, cô có khỏe không ạ?
              - Cảm ơn cháu. Dạo này, Cô không khỏe lắm.

            4. - Lâu rồi không gặp. Dạo này, anh thế nào?

            5. - Anh vẫn bình thường.

               

              4 min
            6. Bài 3 Ga Hà Nội ở đâu? (Where is Hanoi railway station?) _ Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng)

              Vietnamese with Ease 1 is designed for beginners to learn practical, everyday Vietnamese by focusing mainly on listening and speaking skills. It helps learners to quickly develop daily communication reflexes and easily integrate into a Vietnamese-speaking environment.

              Order Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng) here: https://bit.ly/3qjrzqR

              Tapescripts


              Thực hành 5: Nghe và chọn câu trả lời đúng. (Listen and choose the correct answer)

              – Em ơi, nhà vệ sinh ở đâu?

              – Anh quay lại, rồi rẽ trái.

              Thực hành 8: Nghe và điền dấu thanh điệu vào các từ sau. (Listen and annotate the tonal markers for the following words)

              1. Sân bay
              2. Bến xe
              3. Khách sạn 

              4. Trạm xăng 

              5. Siêu thị

              6. Không có gì 

              7. Tạm biệt
              8. Đúng rồi
              9. Không sao 

              10. Không hiểu

              11. Hiểu rồi 

              12. Đi thẳng 

              13. Rẽ trái 

              14. Rẽ phải 

              15. Quay lại

              Thực hành 9: Nghe và điền từ vào chỗ trống. (Listen and fill in the blanks)

              1. Anh cảm ơn em.
              2. Dạ, không có gì ạ.
              3. Cháu xin lỗi ông ạ.
              4. Ừ, không sao.
              5. Anh đi thẳng, rồi rẽ trái. 

              6. Chú quay lại, rồi rẽ phải. 

              7. Nhà vệ sinh ở đâu ạ?

              8. Ga Hà Nội ở đâu?
              9. Cho tôi đến sân bay. 

              10. Anh không hiểu. 

              11. Đúng rồi ạ.
              12. Bánh mỳ ngon quá!

              13. Cái này đắt quá! 

              14. Hẹn gặp lại anh

              4 min
            7. Bài 2 Cho tôi 1 bánh mì (Please give me some bread) _ Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng)

              Vietnamese with Ease 1 is designed for beginners to learn practical, everyday Vietnamese by focusing mainly on listening and speaking skills. It helps learners to quickly develop daily communication reflexes and easily integrate into a Vietnamese-speaking environment.

              Order Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng) here: https://bit.ly/3qjrzqR

              Tapescripts


              Thực hành 2: Nghe và điền dấu thanh điệu vào các từ sau. (Listen and annotate the tonal markers for the following words)

              1. Bánh mì

              2. Cà phê

              3. Nem

              4. Bia

              5. Trà

              6. Bánh xèo

              7. Bún chả

              8. Phở

              9. Cái này

              Thực hành 6: Nghe rồi viết các số nghe được vào các ô sau. (Listen and write down each number)

              Mười chín

              Bảy mươi

              Bốn lăm

              Ba mốt

              Hai trăm

              Bảy trăm năm mươi

              Hai trăm mười

              Bốn trăm bảy tư

              Chín trăm mười lăm

              Sáu trăm linh bốn

              Một nghìn

              Một nghìn năm trăm

              Một trăm nghìn
              Bảy nghìn năm trăm

              Tám trăm ba mươi nghìn

              Thực hành 8: Nghe và chọn giá đúng của các mặt hàng sau. (Listen and choose the correct prices of the following items)

              1. A: Bia bao nhiêu tiền? 

               B: Bia 25 nghìn

              2. A: Chị ơi, bún chả bao nhiêu tiền?

              B: 40 nghìn em ạ             

              3. A: Em ơi, nem bao nhiêu tiền?

              B: Nem 75 nghìn ạ

              4. A: Cô ơi, cà phê bao nhiêu tiền ạ?

               B: Cà phê 69 nghìn cháu ạ

              3 min
            8. Bài 1 Chào chị (Hello Miss) _ Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng)

              Vietnamese with Ease 1 is designed for beginners to learn practical, everyday Vietnamese by focusing mainly on listening and speaking skills. It helps learners to quickly develop daily communication reflexes and easily integrate into a Vietnamese-speaking environment.

              Order Vietnamese with ease 1 (Học tiếng Việt dễ dàng) here: https://bit.ly/3qjrzqR

              Tapescripts


              Thực hành 3: Nghe và điền dấu thanh điệu vào các từ sau. (Listen and annotate thetonal markers for the following words)
              1. Tôi

              2. Bạn 

              3. Anh 

              4. Chị 

              5. Em

              6. Cô

              7. Chú

              8. Ông

              9. Bà

              10. Các bạn

              11. Chúng em

              12. Chào cháu 

              13. Chào các con 

              14. Cháu chào cô 

              15. Con chào ông

              Thực hành 4: Nghe và điền từ vào chỗ trống. (Listen and fill in the blanks)

              1. Em chào anh.

              2. Con chào bà.

              3. Con chào chú.

              4. Cháu chào ông.

              5. Chúng em chào anh.

              6. Chúng con chào ông bà.

              7. Ông chào các con.

              8. Chị chào các em.

              Thực hành 6: Nghe và chọn hình thích hợp. (Listen and choose the picture that matches the audio)

              1. A: Chào chị.

              B: Chào anh.

              2. A: Em ơi!

              B: Dạ.

              3. A: Cháu chào bà.

              B: Chào cháu.

              4. A: Con chào chú.

              B: Chú chào con.

              4 min

            About Vietnamese with Ease

            From the publisher's feed

            Vietnamese with Ease is designed for beginners to learn practical, everyday Vietnamese by focusing mainly on listening and speaking skills. It helps learners to quickly develop daily communication reflexes and easily integrate into a Vietnamese-speaking environment.

            More shows like Vietnamese with Ease

            Learn Vietnamese | VietnamesePod101.com by VietnamesePod101.com

            Learn Vietnamese | VietnamesePod101.com

            46 Listeners

            Levion - Learn Vietnamese Online by Levion - Learn Vietnamese Online

            Levion - Learn Vietnamese Online

            13 Listeners

            Southern Vietnamese Lessons | HowToVietnamese by HowToVietnamese

            Southern Vietnamese Lessons | HowToVietnamese

            10 Listeners

            Learn Vietnamese Easy by Ni Tran

            Learn Vietnamese Easy

            9 Listeners

            Learn Authentic Vietnamese by Penguin

            Learn Authentic Vietnamese

            4 Listeners

            'Learn Vietnamese With Annie' Youtube Show by Learn Vietnamese With Annie

            'Learn Vietnamese With Annie' Youtube Show

            9 Listeners

            Learn Vietnamese Easy by Learn Vietnamese Easy

            Learn Vietnamese Easy

            4 Listeners

            Go Vietnamese by Go Vietnamese

            Go Vietnamese

            7 Listeners

            The Mel Robbins Podcast by Mel Robbins

            The Mel Robbins Podcast

            18,787 Listeners

            Vietnamese Learning Accelerator by Language Learning Accelerator

            Vietnamese Learning Accelerator

            3 Listeners

            留子生活日記 Vietnamese News by WalkLife徒步生活

            留子生活日記 Vietnamese News

            0 Listeners