5分鐘越語課:越來越好

5分鐘越語課:越來越好

Download on the App Store

5分鐘越語課:越來越好 episodes

  • S17EP1.越南人常說的客氣話

    單字
    Ngại quá 不好意思、小尷尬
    Phiền bạn rồi 麻煩你了
    Không sao đâu 沒關係
    Cảm ơn nhiều nhé 非常感謝
    Bạn tốt quá 你人真好
    對話
    A: Ngại quá, mình đến trễ. 不好意思,我遲到了。
    B: Không sao đâu. 沒關係。
    A: Phiền bạn giúp mình một chút. 請你幫我一下。
    B: Được thôi. 好的。
    A: Cảm ơn nhiều nhé. 非常謝謝你。
    B: Không có gì. 不客氣。
    A: Bạn tốt quá! 你人真好!

    加入會員,支持節目: https://ilovevietnam.firstory.cc/join
    留言告訴我你對這一集的想法:



    Powered by Firstory Hosting
    9 min
  • S16EP10.一段互相理解與信任的友誼

    [最後兩集借不到錄音室,錄音音質有雜音請見諒]
    單字:

    1. tình bạn 友誼
    2. sự tin tưởng 信任
    3. mối quan hệ lâu dài 長久的關係
    4. thấu hiểu 體諒、理解
    5. xung đột 衝突


    句子:

    1. Tình bạn chân thành rất quý giá. 真誠的友誼非常寶貴。
    2. Không có sự tin tưởng, mối quan hệ khó bền vững. 沒有信任,關係很難長久/永續。
    3. Họ đã xây dựng một mối quan hệ lâu dài dựa trên sự tôn trọng. 他們建立了一段基於尊重的長久關係。
    4. Trong tình yêu, cần có sự thấu hiểu lẫn nhau. 在愛情中,需要彼此體諒。
    5. Xung đột là điều khó tránh trong mọi mối quan hệ. 衝突在任何關係裡都是難免的。


    加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    9 min
  • S16EP9.如何杜絕假新聞?

    [最後兩集借不到錄音室,錄音音質有雜音請見諒]
    單字:

    1. tin giả 假新聞
    2. báo chí 報刊、新聞媒體
    3. truyền thông xã hội 社群媒體
    4. dư luận 輿論
    5. nguồn tin đáng tin cậy 可靠消息來源


    句子:

    1. Chúng ta cần cảnh giác với tin giả trên mạng. 我們需要小心網路上的假新聞。
    2. Báo chí có vai trò quan trọng trong xã hội. 新聞媒體在社會中扮演重要角色。
    3. Truyền thông xã hội ảnh hưởng lớn đến hành vi của giới trẻ. 社群媒體對年輕人的行為影響很大。
    4. Chính trị gia phải quan tâm đến dư luận của người dân. 政治人物必須關心人民的輿論。
    5. Khi đọc tin tức, hãy chọn nguồn tin đáng tin cậy. 讀新聞時要選擇可靠的消息來源。


    加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    8 min
  • S16EP8.成功人的學習思維

    單字:

    1. phương pháp học tập 學習方法
    2. tư duy phản biện 批判性思維
    3. động lực 動力、動機
    4. kỹ năng mềm 軟實力(溝通、人際技巧)
    5. thành tích học tập 學業成績


    句子:

    1. Mỗi người có một phương pháp học tập riêng. 每個人都有自己適合的學習方法。
    2. Trường học cần rèn luyện tư duy phản biện cho học sinh. 學校需要培養學生的批判性思維。
    3. Đọc sách hay có thể tạo thêm động lực học tập. 閱讀好書能激發學習動力。
    4. Ngoài kiến thức, kỹ năng mềm cũng rất cần thiết trong công việc. 除了知識,軟實力在工作上也很重要/必要。
    5. Gia đình luôn quan tâm đến thành tích học tập của tôi. 家人總是很關心我的學業成績。


    加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    7 min
  • S16EP7.保持身心平衡真的很重要!

    單字:

    1. chế độ ăn uống 飲食習慣
    2. luyện tập thể thao 運動鍛鍊
    3. tinh thần 精神、心靈
    4. căng thẳng 壓力
    5. nghỉ ngơi hợp lý 合理休息


    句子:

    1. Một chế độ ăn uống cân bằng giúp cơ thể khỏe mạnh.(均衡的飲食習慣能保持身體健康。)
    2. Tôi thường xuyên luyện tập thể thao để giữ dáng.(我經常運動保持體態。)
    3. Sức khỏe tinh thần quan trọng không kém sức khỏe thể chất.(心理健康和身體健康同樣重要。)
    4. Công việc nhiều khiến tôi bị căng thẳng.(工作繁忙讓我感到壓力大。)
    5. Bạn cần nghỉ ngơi hợp lý để hồi phục năng lượng.(你需要合理休息來恢復精力。)


    加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    8 min
  • S16EP6.你有存款的習慣嗎?

    單字:

    1. chi tiêu 消費、支出
    2. tiết kiệm 節省、存錢
    3. đầu tư 投資
    4. ngân sách 預算
    5. lạm phát 通貨膨脹


    句子:

    1. Tôi phải kiểm soát chi tiêu hàng tháng của mình.(我必須控制每月的開銷。)
    2. Người trẻ nên học cách tiết kiệm từ sớm.(年輕人應該早一點學會存錢。)
    3. Anh ấy quyết định đầu tư vào bất động sản.(他決定投資房地產。)
    4. Gia đình tôi có ngân sách rõ ràng cho du lịch.(我們家有明確的旅遊預算。)
    5. Giá cả tăng nhanh vì lạm phát.(物價因通膨而快速上漲。)


    加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    7 min
  • S16EP5.台越文化差異

    單字:

    1. phong tục 風俗
    2. tập quán 習俗、習慣
    3. lễ hội 節慶
    4. truyền thống 傳統
    5. món ăn 菜餚


    對話:
    A: Ở Việt Nam có nhiều lễ hội thú vị lắm. 越南有很多很有趣的節慶。
    B: Ở Đài Loan cũng vậy, nhưng phong tục hơi khác. 台灣也是,不過風俗有點不同。
    A: Anh có biết món ăn Tết ở Việt Nam không? 你知道越南過年吃什麼菜嗎?
    B: Có, bánh chưng phải không? 知道,是方粽對吧?
    A: Đúng rồi, đó là truyền thống lâu đời. 沒錯,那是很久的傳統。

    加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    5 min
  • S16EP4. 天啊!公車遲到了。

    單字:

    1. xe buýt 公車
    2. tàu hỏa 火車
    3. tàu điện ngầm 捷運
    4. máy bay 飛機
    5. vé 車票、機票
    6. trễ 遲到


    句子:

    1. Tôi đi làm bằng xe buýt mỗi ngày. 我每天搭公車上班。
    2. Tàu hỏa đến Hà Nội mất 8 tiếng. 搭火車到河內要八個小時。
    3. Chuyến máy bay của tôi bị hoãn. 我的航班被延誤了。
    4. Tôi đã mua vé online. 我已經在線上買票了。
    5. Xin lỗi, tôi đến trễ(muộn) vì xe buýt bị trễ. 抱歉我來晚了,因為我的公車誤點。


    加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    5 min
  • S16EP3.發燒要怎麼辦?

    單字:

    1. bệnh 疾病
    2. sốt 發燒
    3. đau đầu 頭痛
    4. thuốc 藥
    5. bác sĩ 醫生


    對話:
    A: Chào bác sĩ, tôi bị đau đầu và sốt từ hôm qua. 醫生您好,我從昨天開始頭痛還發燒。
    B: Em đã uống thuốc chưa? 你有吃藥嗎?
    A: Chưa, tôi chỉ nghỉ ngơi ở nhà thôi. 沒有,我只是休息而已。
    B: Em cần đi xét nghiệm để biết nguyên nhân. 你需要檢查/檢測一下找出原因。
    A: Vâng, cảm ơn bác sĩ. 好的,謝謝醫生。

    加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    8 min

About 5分鐘越語課:越來越好

From the publisher's feed

Xin Chào các bạn!
大家好,我是節目主持人Mindy!

這是一個適合越南語初學者的頻道,固定每週三、五更新一集。

隨著越來越多的東南亞人在台灣生活,也有越來越多的台灣青年南向到東南亞工作,希望大家都可以學習當地的語言,開啟結交東南亞好朋友的第一扇窗喔!

每集5分鐘,持續聽一定可以越來越好、越說越棒!
…

More shows like 5分鐘越語課:越來越好

百靈果 News by Bailingguo News

百靈果 News

681 Listeners

馬克信箱 (Dear Marcy) by 上班可以聽

馬克信箱 (Dear Marcy)

11 Listeners

姐妹悄悄話|SistersTalkTalkShow by 姐妹悄悄話|Sisterstalktalkshow

姐妹悄悄話|SistersTalkTalkShow

754 Listeners

Gooaye 股癌 by 謝孟恭

Gooaye 股癌

762 Listeners

呱吉 by 呱吉

呱吉

313 Listeners

台灣通勤第一品牌 by 台灣通勤第一品牌

台灣通勤第一品牌

316 Listeners

那些電影教我的事 by 水尢水某

那些電影教我的事

130 Listeners

下一本讀什麼? by 閱讀前哨站 瓦基

下一本讀什麼?

189 Listeners

旅行快門TravelShutter by Firas

旅行快門TravelShutter

43 Listeners

學校沒教的英語聽力 by Leah & Janice

學校沒教的英語聽力

43 Listeners

我在案發現場 by ETtoday

我在案發現場

106 Listeners

肥宅老司機 by 老司與老機

肥宅老司機

16 Listeners

5分鐘情境英文馬上用 | MJ英語 | MJ English by MJ English / MJ英語

5分鐘情境英文馬上用 | MJ英語 | MJ English

11 Listeners

跳脫Do式圈 by The DoDo Men - 嘟嘟人

跳脫Do式圈

370 Listeners

蔡阿嘎543 by 蔡阿嘎

蔡阿嘎543

215 Listeners