5分鐘越語課:越來越好

5分鐘越語課:越來越好

Download on the App Store

5分鐘越語課:越來越好 episodes

  • S16EP2.我想要在越南租一間房

    單字:

    1. thuê 租
    2. chủ nhà 房東
    3. hợp đồng 合約
    4. phòng trọ 租屋房間
    5. tiền đặt cọc 押金


    句子:

    1. Tôi muốn thuê một căn hộ gần trung tâm. 我想租一間靠近市中心的公寓。
    2. Chúng ta cần ký hợp đồng trước khi dọn vào. 我們需要先簽合約才能搬進去。
    3. Chủ nhà rất thân thiện. 房東很友善。
    4. Tôi tìm thấy một phòng trọ bên cạnh trường học. 我找到一間在學校旁邊的租屋處。
    5. Tiền thuê đã bao gồm tiền đặt cọc chưa? 租金已包含押金了嗎?


    加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    8 min
  • S16EP1.忘記在越南怎麼點咖啡的請跟我來!

    單字:

    1. cà phê sữa đá 冰拿鐵咖啡
    2. cà phê đen 黑咖啡
    3. quán cà phê 咖啡店
    4. đắng 苦的
    5. ngọt 甜的


    句子:

    1. Tôi thường uống cà phê sữa đá vào buổi sáng. 我早上常喝冰奶咖啡。
    2. Anh ấy chỉ uống cà phê đen không đường. 他只喝不加糖的黑咖啡。
    3. Chúng ta gặp nhau ở quán cà phê nhé. 我們在咖啡店見吧。
    4. Cà phê này hơi đắng đối với tôi. 這咖啡對我來說有點苦。
    5. Tôi thích cà phê ngọt hơn. 我比較喜歡甜的咖啡。


    加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    11 min
  • SP17.河粉駕到!跟著高師大研究生到越南&馬來西亞校外教學

    更正:越南人口數已經超過一億人

    如果你喜歡這集或是喜歡我的頻道的話歡迎留言或是評星星,也可以到ig:ilovevietnam_0216追蹤我喔,越來越好的路上我們下集再見!

    加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    1 hr 9 min
  • SP16.聽說隔壁部門來了一位美麗的越南女生!

    翠玲的胡志明市美食口袋名單

    1. 越式烤肉脆米飯:https://maps.app.goo.gl/aE3TfNHeoZJvYwty5
    2. 螺肉料理:https://maps.app.goo.gl/vXFBnVbdYVCZy4gs6
    3. 越式甜湯:https://maps.app.goo.gl/ag8tJQWUF2DfYwMG9


    加入會員,支持節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    52 min
  • S15EP9.「所有的」水果我都喜歡

    1.toàn bộ 全部,強調完整性、全部無遺
    Toàn bộ học sinh đã được thông báo. 所有學生都已經被通知。

    2.toàn thể 整體,強調群體關係,通常指人
    Cải cách này có ảnh hưởng sâu rộng đến toàn thể xã hội.
    這項改革對整體社會都有深遠的影響。

    3.tất cả 全部,通常接các+N表示通通、所有
    Tất cả các học sinh đều có mặt. 所有學生都到場(出席)了。

    4.Cả 表示都、全部,較口語,也有「連...也...」如:連我也不知道Cả tôi cũng không biết.
    Cả lớp đều đi học đúng giờ. 全班都準時上學。

    5.đều 表示都,一定要加複數主語且無法單獨使用
    Học sinh đều làm bài tốt. 學生們都做得很好。

    6.mọi 通常接單數N意指「所有的每一個」
    Mọi học sinh cần mang sách. 每位學生都需要帶書。

    7.mỗi 精準地指出「每一個」,常用於統計、規則或分配情境中
    Mỗi người đều có sở thích riêng. 每個人都有自己的興趣。

    例題:
    ___ học sinh trong lớp đều đạt kết quả tốt trong kỳ thi.
    A. Cả
    B. Đều
    C. Toàn bộ
    D. Mọi

    正解A,全班學生Cả học sinh trong lớp,
    B. Đều 是副詞,不能單獨作主語。
    C. Toàn bộ 也可用,但比「cả」正式,搭配「trong lớp」語感不如「cả」。
    D. Mọi 更偏向「每位」,語意略不同。

    「所有的水果我都喜歡」3種不同說法:

    1. Tôi thích tất cả các loại trái cây. 這是最標準、最自然的說法。
    2. Tất cả các loại trái cây tôi đều thích. 「所有的水果,我都喜歡。」
    3. Loại trái cây nào tôi cũng thích. 「哪種水果我都喜歡」



    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    12 min
  • S15EP8.一起看看你答對幾題?(下)

    第三題:Tôi ___ bạn tặng một món quà.
    A. bị
    B. được
    C. là
    D. phải

    (正解B,我獲得(被)你送了一份禮物。)

    第四題:哪一句是正確的?
    A. Tôi có sách ba quyển. 我有書三本
    B. Tôi ba sách quyển có. 我三本書有
    C. Tôi có ba quyển sách. 我有三本書
    D. Tôi có quyển ba sách. 我有本三書

    (正解C,我有三本書。)

    第五題:Tôi không học tiếng Anh ___ học tiếng Việt.
    A. nhưng
    B. và
    C. mà
    D. nếu

    (正解C,không... mà... 結構表示「不是(學英文)而是(學越文)」。)

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    7 min
  • S15EP7.一起看看你答對幾題?(上)

    第一題:Hôm qua tôi ___ đi học vì bị bệnh.
    A. đang
    B. không
    C. chưa
    D. sẽ

    (正解B,昨天我沒有去上學因為我生病。)

    第二題:___ trời mưa, tôi vẫn đi học.
    A. Vì
    B. Mặc dù
    C. Nếu
    D. Để

    (正解B,雖然下雨,我仍然去上學。)

    第三題:Tôi ___ bạn tặng một món quà.
    A. bị
    B. được
    C. là
    D. phải

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    9 min
  • S15EP6.可以借我一根鉛筆筆芯嗎?

    單字:

    1. 鉛筆盒 hộp bút
    2. 鉛筆 (cái) bút chì
    3. 原子筆 bút bi
    4. 筆芯 (ruột) bút chì
    5. 橡皮擦 cục gồm 
    6. 尺 thước
    7. 剪刀 kéo
    8. 便利貼 giấy ghi chú
    9. 膠水 keo dán
    10. 書包 cặp sách


    對話:
    A: Hôm nay tôi quên mang hộp bút rồi. 我今天忘記帶鉛筆盒了。
    B: Không sao đâu, tôi có thể cho bạn mượn. Bạn cần gì? 沒關係,我可以借你。你需要什麼?
    A: Bạn có thể cho tôi mượn một ruột bút chì không? 可以借我一根鉛筆筆芯嗎?
    B: Tất nhiên rồi. Đây, của bạn nè ~ 當然沒問題。給你~

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    7 min
  • S15EP5.越南語數字1、4、5、10的變音規則

    1. 「một」變為「mốt」(用於21, 31, 41... 但不包括11)

    • 在十位數字後面的「1」(除了11)會變為 mốt。
    • 例如:
    • 21 → hai mốt(不是 hai một)
    • 31 → ba mốt
    • 11 → mười một(這裡不變)


    2. 「bốn」變為「tư」(用於24、34、44…等)

    • 在十位數後面當「4」時(除了14),常變為 tư。
    • 例如:
    • 24 → hai tư
    • 34 → ba tư
    • 14 → mười bốn(這裡不變)

    補充:星期三:Thứ Tư、四月:Tháng Tư、四點:bốn giờ

    3. 「năm」變為「lăm」(用於15, 25, 35, 45...)

    • 當「5」在十位之後時,皆變為 lăm。
    • 例如:
    • 25 → hai lăm
    • 45 → bốn lăm
    • 15 → mười lăm(注意這裡也變)


    4. 「mười」省略成「mươi」(用於20, 30, 40...)

    • 「mười」表示「10」,但在組合如「20, 30」等會變成 mươi
    • 例如:
    • 20 → hai mươi
    • 30 → ba mươi
    • 21 → hai mươi mốt(不是 hai mười một)


    5. 「lẻ」的使用(中間有 0)

    • 如果十位是 0,中間會加上 lẻ(表示「零」)
    • 例如:
    • 101 → một trăm lẻ một
    • 205 → hai trăm lẻ năm


    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    8 min

About 5分鐘越語課:越來越好

From the publisher's feed

Xin Chào các bạn!
大家好,我是節目主持人Mindy!

這是一個適合越南語初學者的頻道,固定每週三、五更新一集。

隨著越來越多的東南亞人在台灣生活,也有越來越多的台灣青年南向到東南亞工作,希望大家都可以學習當地的語言,開啟結交東南亞好朋友的第一扇窗喔!

每集5分鐘,持續聽一定可以越來越好、越說越棒!
…

More shows like 5分鐘越語課:越來越好

百靈果 News by Bailingguo News

百靈果 News

681 Listeners

馬克信箱 (Dear Marcy) by 上班可以聽

馬克信箱 (Dear Marcy)

11 Listeners

姐妹悄悄話|SistersTalkTalkShow by 姐妹悄悄話|Sisterstalktalkshow

姐妹悄悄話|SistersTalkTalkShow

754 Listeners

Gooaye 股癌 by 謝孟恭

Gooaye 股癌

762 Listeners

呱吉 by 呱吉

呱吉

313 Listeners

台灣通勤第一品牌 by 台灣通勤第一品牌

台灣通勤第一品牌

316 Listeners

那些電影教我的事 by 水尢水某

那些電影教我的事

130 Listeners

下一本讀什麼? by 閱讀前哨站 瓦基

下一本讀什麼?

189 Listeners

旅行快門TravelShutter by Firas

旅行快門TravelShutter

43 Listeners

學校沒教的英語聽力 by Leah & Janice

學校沒教的英語聽力

43 Listeners

我在案發現場 by ETtoday

我在案發現場

106 Listeners

肥宅老司機 by 老司與老機

肥宅老司機

16 Listeners

5分鐘情境英文馬上用 | MJ英語 | MJ English by MJ English / MJ英語

5分鐘情境英文馬上用 | MJ英語 | MJ English

11 Listeners

跳脫Do式圈 by The DoDo Men - 嘟嘟人

跳脫Do式圈

370 Listeners

蔡阿嘎543 by 蔡阿嘎

蔡阿嘎543

215 Listeners