5分鐘越語課:越來越好

5分鐘越語課:越來越好

Download on the App Store

5分鐘越語課:越來越好 episodes

  • S14EP4.落地後我想辦網路sim卡

    單字:
    買SIM卡 mua thẻ SIM
    行動網路 mạng di động
    上網流量 dung lượng Data
    無線上網 truy cập(使用) mạng không giới hạn
    通話時間 phút gọi
    插/裝卡 lắp SIM

    句子:
    1.我想買一張 SIM 卡。Tôi muốn mua một thẻ SIM.
    2.有上網流量的方案嗎?Có gói data không?
    3.有無限上網的 SIM 卡嗎?Có SIM truy cập mạng không giới hạn không?
    4.我只需要用網路,不打電話。Tôi chỉ cần dùng mạng, không gọi điện.
    5.有幫忙安裝(插卡、設定)嗎?Anh/chị có thể giúp lắp SIM và cài đặt không?
    6.請幫我開通這張卡。Làm ơn đăng ký SIM này giúp tôi.
    7.這個方案是多少錢?Gói này bao nhiêu tiền?

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    7 min
  • S14EP3.法庭相關越南語(致敬混沌少年時)

    單字:
    法庭 tòa án
    少年法庭 tòa án vị thành niên
    調查 điều tra
    訊問/偵訊 thẩm vấn
    審判 xét xử
    一審 phiên tòa sơ thẩm
    二審 phiên tòa phúc thẩm
    判決 bản án
    定罪 kết án
    無罪釋放 trắng án 或 vô tội

    句子:
    1.他是一名少年罪犯。
    Cậu ấy là một tội phạm vị thành niên.
    2.他因為謀殺罪(殺人罪)被逮捕了。
    Cậu ấy bị bắt vì tội giết người.
    3.青少年/未成年犯罪率正在上升。
    Tỷ lệ tội phạm vị thành niên đang gia tăng.
    4.政府正在試圖/努力幫助這些年輕人改過自新。
    Chính phủ đang cố gắng giúp những thanh thiếu niên này cải tạo.

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    7 min
  • S14EP2.你的越南美食形容家教已上線

    1.giòn (脆)

    • 形容食物有脆口感,像炸物、脆皮等。
    • 例句:Món này rất giòn. 這道菜很脆。

    2.mềm (軟)

    • 形容食物柔軟,像是米飯、麵包等。
    • 例句:Bánh mì này rất mềm. 這個法式越南麵包很軟。

    3.dẻo (黏、彈性)

    • 形容食物有黏性,像粽子、糯米飯等。
    • 例句:Gạo nếp này rất dẻo. 這個糯米飯很黏。

    4.nặng (濃)

    • 形容食物口感濃烈或是有點重的口味,像油膩的食物。
    • 例句:Món ăn này khá nặng. 這道菜口感偏有點重。

    5.nhạt (淡)

    • 形容食物色澤比較淡或味道不濃。
    • 例句:Món ăn này hơi nhạt. 這道菜有點淡。


    形容菜餚口味平衡、味道很balance:
    1.Hai món ăn rất là hài hòa. 這道菜的口味非常和諧。
    hài hòa 也有「和諧、協調」的意思,可以用來形容口味的平衡。

    2.Món này có vị rất vừa phải. 這道菜的味道恰到好處。
    vừa phải 表示「恰當、適中」,強調味道不會過於濃烈或過於淡。

    3.Vị của món ăn này rất hòa quyện với nhau. 這道菜的味道相當融合。
    hòa quyện 形容味道像融入在一起一樣,讓人感覺非常自然的平衡。

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    6 min
  • S14EP1.時間前後的各種說法

    1.trong:在某段時間
    Tôi sống ở Hà Nội trong 2 năm. 我在河內住了兩年。

    2.vào:在(具體時間點)、特定日期(或更上的時間段)
    Vào Chủ nhật, tôi không làm việc. 星期日我不工作。

    3.lúc在(精確時間點)、通常用在小時(或更短的時間段)
    Lúc 7 giờ tôi đi học. 我七點去上課。

    4.Khi:當、正在(兩件事情同時發生)
    Khi tôi đến, cô ấy đang học. 我到的時候她正在學習。

    5.trước khi:在...之前
     Tôi ăn trước khi đi làm. 我上班前吃飯。

    6.sau khi:在...之後
    Tôi đi ngủ sau khi học. 我學完後就睡覺。

    7.từ…đến…:從...到...
    Tôi làm việc từ 8 giờ đến 5 giờ. 我從8點工作到5點。

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    6 min
  • S13EP10.公視新劇「化外之醫」插曲For a Better Day

    Trăng đã lấp đi trời
    月亮遮擋了太陽
    Sẽ không ai nghe lời thét gào
    夜裡是誰在咆哮
    Sương phủ kín mây mờ
    烏雲密布
    Trong u tối khó tìm lối vào
    眼前一片黑暗難以找到出口
    Vẫn cứ thế chờ đợi một bàn tay sưởi ấm cuốn lấy
    仍然等著握住我的那雙手

    Giá như có một mai nắng ấm, giá như
    但願明日會是陽光普照 但願
    Giá như có một mai nắng ấm
    但願明日會是陽光普照
    Chiếu rọi mọi buồn phiền vây quanh
    照亮周圍所有憂愁
    Chỉ mong sẽ có một vòng tay đón lấy
    只希望會有接住我的那雙手

    隱身在台打黑工的越南籍醫師范文寧(連炳發 飾)在一場氣爆意外中,與神經外科醫師鄭琬平(張鈞甯 飾)攜手救治病患,卻也因此捲入醫療爭議被迫逃亡,面對黑白勢力的進逼,他們從對立到合作,於法律與人性間掙扎,劇中演出許多移工的就醫及法律人權現況。

    歌曲連結:https://www.youtube.com/watch?v=Dlr650yNNZE 

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    9 min
  • S13EP9.越南登上東南亞第二幸福國家

    標題:Phần Lan là quốc gia hạnh phúc nhất thế giới, Việt Nam vào top 2 ở Đông Nam Á về chỉ số hạnh phúc
    芬蘭是世界上最幸福的國家,越南幸福指數在東南亞排名前二

    內容:
    Theo nghiên cứu của Liên hợp quốc, đây là năm thứ 8 liên tiếp Phần Lan được vinh danh là quốc gia hạnh phúc nhất thế giới. Còn Việt Nam đứng vị trí thứ hai ở Đông Nam Á về chỉ số hạnh phúc.
    根據聯合國研究指出,這是芬蘭連續第八年被評為世界上最幸福的國家。越南幸福指數在東南亞排名第二。

    Trong những năm gần đây, Việt Nam là một trong những quốc gia có xếp hạng chỉ số hạnh phúc 
    liên tục tăng nhanh, nhất là 3 năm trở lại đây.
    近年來,越南是幸福指數排名不斷上升的國家之一,尤其是近3年來。

    Tính riêng khu vực Đông Nam Á, Việt Nam đứng 
    vị trí thứ 2 chỉ sau Singapore.
    僅在東南亞,越南的排名僅次於新加坡。

    新聞連結:https://tuoitre.vn/phan-lan-la-quoc-gia-hanh-phuc-nhat-the-gioi-viet-nam-vao-top-2-o-dong-nam-a-ve-chi-so-hanh-phuc-20250320143910086.htm

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    8 min
  • S13EP8.河內開出朵朵白樺花美不勝收

    標題:
    Check-in hoa sưa đẹp nao lòng giữa Hà Nội
    打卡河內的白樺花,美麗得讓人陶醉

    內容:
    Trong tiết trời mát mẻ, nhiều bạn trẻ, du khách tranh thủ(抓緊) đi chụp ảnh với hoa sưa khắp các con phố của Hà Nội để lưu giữ kỷ niệm(留下回憶), đăng bài trên mạng xã hội(分享到社群媒體) trước khi hoa tàn.
    在涼爽的天氣中,許多年輕人和遊客抓緊時間在河內的街道上拍攝白樺花的照片,為了留下回憶並在花朵凋零前分享到社群媒體。

    Với tính chất hoa nở(開) nhanh(快速), chóng(快速) tàn(謝/凋零), thời gian chụp ảnh với hoa sưa đẹp nhất chỉ kéo dài trong khoảng 2 tuần. Bạn trẻ tranh thủ đi chụp hình vào ngày thường, thay vì cuối tuần.
    由於白樺花開得快,凋零也快,因此拍攝白樺花的最佳時間只有大約兩週。年輕人抓緊平日拍照,而不是等到週末。

    句型補充:Thay vì 是...,而不是...
    1. thay vì + V1, "V2"
    這是最常見的結構,用來表示「用這個做,而不是用另外的做」。

    • 例子:"Thay vì đi làm vào cuối tuần, tôi chọn đi làm vào ngày thường. 我選擇在平日工作以替代週末工作。

    2. thay vì + 名詞 (N), 名詞 (N)
    這個句型用來將一個事物替換為另一個事物。

    • 例子:Thay vì trà sữa, tôi chọn nước ép trái cây. 我選擇喝果汁,而不是喝奶茶。

    3. thay vì+ 動詞短語 (verb phrase)
    這個結構也可以用來對比兩個動作,表達改變某個行為。

    • 例子:Thay vì ở nhà, chúng ta có thể đi du lịch. 我們可以選擇出去旅遊,而不是待在家裡。


    **thay vì後面加的那個就是不要的那個**

    新聞連結:https://tuoitre.vn/check-in-hoa-sua-dep-nao-long-giua-ha-noi-20250314160927321.htm 


    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    7 min
  • S13EP7.美國企業將投資越南發展風力發電的建設

    標題:
    Tập đoàn Mỹ muốn xây dựng điện gió ngoài khơi Việt Nam
    美國電力集團有意在越南建設海上發電廠

    內容:
    Pacifico Energy (PE), tập đoàn đến từ Mỹ, đang 
    thúc đẩy việc khảo sát, xây dựng các dự án điện gió ngoài khơi tại Việt Nam, 
    góp phần giúp nước ta đạt tăng trưởng 2 con số.
    來自美國的Pacifico Energy(PE)集團正在推動越南海上風電項目的調查與建設,將為越南帶來兩位數以上的成長助益。

    Tại cuộc tiếp, Tổng Bí thư hoan nghênh, đánh giá cao sự đóng góp(n.貢獻) thiết thực(實際) và hiệu quả(有效的) của Tập đoàn PE cũng như cá nhân ông Nate Franklin đối với sự phát triển của Việt Nam trong lĩnh vực(領域) năng lượng tái tạo(再生能源) và quan hệ Việt Nam - Mỹ.
    在會議中,總書記對PE集團及Nate Franklin先生在越南可再生能源領域及越美關係發展方面的實際和有效貢獻表示歡迎和高度評價。

    新聞連結:https://tuoitre.vn/tap-doan-my-muon-xay-dung-dien-gio-ngoai-khoi-viet-nam-20250314205655507.htm 

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    7 min
  • S13EP6.【河粉許願】如果我是一名執法人員?(下集)
    1. 詐騙 — Lừa đảo
    2. 別騙了 — Đừng lừa nữa
    3. 別說笑了 — Đừng đùa nữa
    4. 微型電動二輪車沒有掛牌 — Xe máy điện mini không có biển số
    5. 闖紅燈 — Vượt đèn đỏ
    6. 要開罰單喔 — Sẽ phạt bạn或Sẽ bị phạt
    7. 罰單 — Giấy phạt
    8. 開罰單 — Lập biên bản phạt
    9. 請簽名 — Hãy ký tên
    10. 移民署 — Cục di trú
    11. 監理所 — Vụ quản lý phương tiện và người lái
    12. 警察局 — Sở cảnh sát
    13. 按指紋 — Dùng vân tay


    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    9 min
  • S13EP5.【河粉許願】如果我是一名執法人員?(上集)
    1. 請熄火 — Tắt máy đi
    2. 下車 — Xuống xe
    3. 你逃跑多久了? — Bạn đã chạy trốn bao lâu rồi?
    4. 居留證號碼多少? — Số thẻ cư trú của bạn là bao nhiêu?
    5. 有護照,或護照的照片嗎? — Bạn có hộ chiếu hoặc hình ảnh hộ chiếu không?
    6. 你有駕照嗎? — Bạn có bằng lái xe không?
    7. 失聯移工 — Lao động mất liên lạc
    8. 通緝犯 — Tội phạm bị truy nã


    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    11 min

About 5分鐘越語課:越來越好

From the publisher's feed

Xin Chào các bạn!
大家好,我是節目主持人Mindy!

這是一個適合越南語初學者的頻道,固定每週三、五更新一集。

隨著越來越多的東南亞人在台灣生活,也有越來越多的台灣青年南向到東南亞工作,希望大家都可以學習當地的語言,開啟結交東南亞好朋友的第一扇窗喔!

每集5分鐘,持續聽一定可以越來越好、越說越棒!
…

More shows like 5分鐘越語課:越來越好

百靈果 News by Bailingguo News

百靈果 News

683 Listeners

馬克信箱 (Dear Marcy) by 上班可以聽

馬克信箱 (Dear Marcy)

11 Listeners

姐妹悄悄話|SistersTalkTalkShow by 姐妹悄悄話|Sisterstalktalkshow

姐妹悄悄話|SistersTalkTalkShow

754 Listeners

Gooaye 股癌 by 謝孟恭

Gooaye 股癌

761 Listeners

呱吉 by 呱吉

呱吉

313 Listeners

台灣通勤第一品牌 by 台灣通勤第一品牌

台灣通勤第一品牌

316 Listeners

那些電影教我的事 by 水尢水某

那些電影教我的事

130 Listeners

下一本讀什麼? by 閱讀前哨站 瓦基

下一本讀什麼?

189 Listeners

旅行快門TravelShutter by Firas

旅行快門TravelShutter

44 Listeners

學校沒教的英語聽力 by Leah & Janice

學校沒教的英語聽力

43 Listeners

我在案發現場 by ETtoday

我在案發現場

106 Listeners

肥宅老司機 by 老司與老機

肥宅老司機

17 Listeners

5分鐘情境英文馬上用 | MJ英語 | MJ English by MJ English / MJ英語

5分鐘情境英文馬上用 | MJ英語 | MJ English

11 Listeners

跳脫Do式圈 by The DoDo Men - 嘟嘟人

跳脫Do式圈

370 Listeners

蔡阿嘎543 by 蔡阿嘎

蔡阿嘎543

215 Listeners