
Sign up to save your podcasts
Or


單字:
買SIM卡 mua thẻ SIM
行動網路 mạng di động
上網流量 dung lượng Data
無線上網 truy cập(使用) mạng không giới hạn
通話時間 phút gọi
插/裝卡 lắp SIM
句子:
1.我想買一張 SIM 卡。Tôi muốn mua một thẻ SIM.
2.有上網流量的方案嗎?Có gói data không?
3.有無限上網的 SIM 卡嗎?Có SIM truy cập mạng không giới hạn không?
4.我只需要用網路,不打電話。Tôi chỉ cần dùng mạng, không gọi điện.
5.有幫忙安裝(插卡、設定)嗎?Anh/chị có thể giúp lắp SIM và cài đặt không?
6.請幫我開通這張卡。Làm ơn đăng ký SIM này giúp tôi.
7.這個方案是多少錢?Gói này bao nhiêu tiền?
小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments
單字:
法庭 tòa án
少年法庭 tòa án vị thành niên
調查 điều tra
訊問/偵訊 thẩm vấn
審判 xét xử
一審 phiên tòa sơ thẩm
二審 phiên tòa phúc thẩm
判決 bản án
定罪 kết án
無罪釋放 trắng án 或 vô tội
句子:
1.他是一名少年罪犯。
Cậu ấy là một tội phạm vị thành niên.
2.他因為謀殺罪(殺人罪)被逮捕了。
Cậu ấy bị bắt vì tội giết người.
3.青少年/未成年犯罪率正在上升。
Tỷ lệ tội phạm vị thành niên đang gia tăng.
4.政府正在試圖/努力幫助這些年輕人改過自新。
Chính phủ đang cố gắng giúp những thanh thiếu niên này cải tạo.
小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments
1.giòn (脆)
2.mềm (軟)
3.dẻo (黏、彈性)
4.nặng (濃)
5.nhạt (淡)
形容菜餚口味平衡、味道很balance:
1.Hai món ăn rất là hài hòa. 這道菜的口味非常和諧。
hài hòa 也有「和諧、協調」的意思,可以用來形容口味的平衡。
2.Món này có vị rất vừa phải. 這道菜的味道恰到好處。
vừa phải 表示「恰當、適中」,強調味道不會過於濃烈或過於淡。
3.Vị của món ăn này rất hòa quyện với nhau. 這道菜的味道相當融合。
hòa quyện 形容味道像融入在一起一樣,讓人感覺非常自然的平衡。
小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments
1.trong:在某段時間
Tôi sống ở Hà Nội trong 2 năm. 我在河內住了兩年。
2.vào:在(具體時間點)、特定日期(或更上的時間段)
Vào Chủ nhật, tôi không làm việc. 星期日我不工作。
3.lúc在(精確時間點)、通常用在小時(或更短的時間段)
Lúc 7 giờ tôi đi học. 我七點去上課。
4.Khi:當、正在(兩件事情同時發生)
Khi tôi đến, cô ấy đang học. 我到的時候她正在學習。
5.trước khi:在...之前
Tôi ăn trước khi đi làm. 我上班前吃飯。
6.sau khi:在...之後
Tôi đi ngủ sau khi học. 我學完後就睡覺。
7.từ…đến…:從...到...
Tôi làm việc từ 8 giờ đến 5 giờ. 我從8點工作到5點。
小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments
Trăng đã lấp đi trời
月亮遮擋了太陽
Sẽ không ai nghe lời thét gào
夜裡是誰在咆哮
Sương phủ kín mây mờ
烏雲密布
Trong u tối khó tìm lối vào
眼前一片黑暗難以找到出口
Vẫn cứ thế chờ đợi một bàn tay sưởi ấm cuốn lấy
仍然等著握住我的那雙手
Giá như có một mai nắng ấm, giá như
但願明日會是陽光普照 但願
Giá như có một mai nắng ấm
但願明日會是陽光普照
Chiếu rọi mọi buồn phiền vây quanh
照亮周圍所有憂愁
Chỉ mong sẽ có một vòng tay đón lấy
只希望會有接住我的那雙手
隱身在台打黑工的越南籍醫師范文寧(連炳發 飾)在一場氣爆意外中,與神經外科醫師鄭琬平(張鈞甯 飾)攜手救治病患,卻也因此捲入醫療爭議被迫逃亡,面對黑白勢力的進逼,他們從對立到合作,於法律與人性間掙扎,劇中演出許多移工的就醫及法律人權現況。
歌曲連結:https://www.youtube.com/watch?v=Dlr650yNNZE
小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments
標題:Phần Lan là quốc gia hạnh phúc nhất thế giới, Việt Nam vào top 2 ở Đông Nam Á về chỉ số hạnh phúc
芬蘭是世界上最幸福的國家,越南幸福指數在東南亞排名前二
內容:
Theo nghiên cứu của Liên hợp quốc, đây là năm thứ 8 liên tiếp Phần Lan được vinh danh là quốc gia hạnh phúc nhất thế giới. Còn Việt Nam đứng vị trí thứ hai ở Đông Nam Á về chỉ số hạnh phúc.
根據聯合國研究指出,這是芬蘭連續第八年被評為世界上最幸福的國家。越南幸福指數在東南亞排名第二。
Trong những năm gần đây, Việt Nam là một trong những quốc gia có xếp hạng chỉ số hạnh phúc
liên tục tăng nhanh, nhất là 3 năm trở lại đây.
近年來,越南是幸福指數排名不斷上升的國家之一,尤其是近3年來。
Tính riêng khu vực Đông Nam Á, Việt Nam đứng
vị trí thứ 2 chỉ sau Singapore.
僅在東南亞,越南的排名僅次於新加坡。
新聞連結:https://tuoitre.vn/phan-lan-la-quoc-gia-hanh-phuc-nhat-the-gioi-viet-nam-vao-top-2-o-dong-nam-a-ve-chi-so-hanh-phuc-20250320143910086.htm
小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments
標題:
Check-in hoa sưa đẹp nao lòng giữa Hà Nội
打卡河內的白樺花,美麗得讓人陶醉
內容:
Trong tiết trời mát mẻ, nhiều bạn trẻ, du khách tranh thủ(抓緊) đi chụp ảnh với hoa sưa khắp các con phố của Hà Nội để lưu giữ kỷ niệm(留下回憶), đăng bài trên mạng xã hội(分享到社群媒體) trước khi hoa tàn.
在涼爽的天氣中,許多年輕人和遊客抓緊時間在河內的街道上拍攝白樺花的照片,為了留下回憶並在花朵凋零前分享到社群媒體。
Với tính chất hoa nở(開) nhanh(快速), chóng(快速) tàn(謝/凋零), thời gian chụp ảnh với hoa sưa đẹp nhất chỉ kéo dài trong khoảng 2 tuần. Bạn trẻ tranh thủ đi chụp hình vào ngày thường, thay vì cuối tuần.
由於白樺花開得快,凋零也快,因此拍攝白樺花的最佳時間只有大約兩週。年輕人抓緊平日拍照,而不是等到週末。
句型補充:Thay vì 是...,而不是...
1. thay vì + V1, "V2"
這是最常見的結構,用來表示「用這個做,而不是用另外的做」。
2. thay vì + 名詞 (N), 名詞 (N)
這個句型用來將一個事物替換為另一個事物。
3. thay vì+ 動詞短語 (verb phrase)
這個結構也可以用來對比兩個動作,表達改變某個行為。
**thay vì後面加的那個就是不要的那個**
新聞連結:https://tuoitre.vn/check-in-hoa-sua-dep-nao-long-giua-ha-noi-20250314160927321.htm
小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments
標題:
Tập đoàn Mỹ muốn xây dựng điện gió ngoài khơi Việt Nam
美國電力集團有意在越南建設海上發電廠
內容:
Pacifico Energy (PE), tập đoàn đến từ Mỹ, đang
thúc đẩy việc khảo sát, xây dựng các dự án điện gió ngoài khơi tại Việt Nam,
góp phần giúp nước ta đạt tăng trưởng 2 con số.
來自美國的Pacifico Energy(PE)集團正在推動越南海上風電項目的調查與建設,將為越南帶來兩位數以上的成長助益。
Tại cuộc tiếp, Tổng Bí thư hoan nghênh, đánh giá cao sự đóng góp(n.貢獻) thiết thực(實際) và hiệu quả(有效的) của Tập đoàn PE cũng như cá nhân ông Nate Franklin đối với sự phát triển của Việt Nam trong lĩnh vực(領域) năng lượng tái tạo(再生能源) và quan hệ Việt Nam - Mỹ.
在會議中,總書記對PE集團及Nate Franklin先生在越南可再生能源領域及越美關係發展方面的實際和有效貢獻表示歡迎和高度評價。
新聞連結:https://tuoitre.vn/tap-doan-my-muon-xay-dung-dien-gio-ngoai-khoi-viet-nam-20250314205655507.htm
小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments
小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments
小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments
From the publisher's feed
Xin Chào các bạn!
大家好,我是節目主持人Mindy!
這是一個適合越南語初學者的頻道,固定每週三、五更新一集。
隨著越來越多的東南亞人在台灣生活,也有越來越多的台灣青年南向到東南亞工作,希望大家都可以學習當地的語言,開啟結交東南亞好朋友的第一扇窗喔!
每集5分鐘,持續聽一定可以越來越好、越說越棒!
…

683 Listeners

11 Listeners

754 Listeners

761 Listeners

313 Listeners

316 Listeners

130 Listeners

189 Listeners

44 Listeners

43 Listeners

106 Listeners

17 Listeners

11 Listeners

370 Listeners

215 Listeners