5分鐘越語課:越來越好

5分鐘越語課:越來越好

Download on the App Store

5分鐘越語課:越來越好 episodes

  • S2EP4.喝奶茶uống trà sữa

    台灣人在越南必備技能就是「點飲料」,身為手搖飲王國的子民們怎麼可以不知如何點一杯自己愛喝的飲料呢!

    單字:
    珍珠奶茶 trà sữa trân châu
    冰茶 trà đá
    綠茶 trà xanh/ lục trà
    紅茶 trà đêm/ hồng trà
    烏龍茶 trà ô long
    巧克力 Sô-Cô-La
    果汁 nước ép
    檸檬汁 nước chanh
    柳橙汁 nước cam
    西瓜汁 nước dưa hấu
    果昔 sinh tố
    芒果奶昔 sinh tố xoài
    酪梨奶昔 sinh tố bơ

    店員:Chị muônd uống gì ạ? 您想要喝什麼?
    顧客:Cho tôi một ly(杯) sinh tố bơ, ít đường không đá. 給我一杯酪梨奶昔,少糖去冰。


    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/join/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    5 min
  • S2EP3.搭飛機máy bay

    搭飛機是小時候出國最期待的一件事情,講到搭飛機一定要學幾個實務單字,變身成為訂機票達人!

    單字:
    機場 sân bay
    飛機票 vé máy bay
    訂票 đặt vé
    班次(飛機) chuyến (máy bay)
    單程 một chiềuu
    雙程 khứ hồi

    對話:
    A:Em ơi, chị muốn đặt 1 vé máy bay đi thành phố Hồ Chí Minh vào thứ bảy này. 你好,我想要訂一張週六去越南胡志明市的機票。
    B:Chị bay chuyến mấy giờ? 您要幾點的班次?
    A:Chị đi chuyến 10 giờ sáng. 我要早上10點的班次。
    B:Chị đi một chiều hay khứ hồi? 您要單程票還是來回票呢?
    A:Chị đi một chiều. 我要單程。
    B:Có
    chỗ
    chị ạ,
    giá
    vé là 1.500.000 VND. 有位置,票價是1,500,000越南盾。
    A:Vậy em lấy cho chị 1 vé nhé. 這樣請給我一張機票。
    B:Chị cho em xin tên và số hộ chiếu. 請給我您的全名和護照號碼。
    A:Ok. 好。
    B:Vé của chị đã đặt
    xong
    , thứ bảy chị
    có mặt
    ở sân bay trước 9 giờ sáng nhé.
    Mỗi người
    được 20kg hành lý. 您的機票已經定好了,星期六記得早上九點前要到機場。每個人可以帶20公斤的行李。
    A:Ok. Cảm ơn em nhé. 好,謝謝你。
    B:Không có gì ạ. 不客氣。

    額贊助支持本節目:
    https://open.firstory.me/join/ckzp5efeb0ai20998
    l40f203j


    留言告訴我你對這一集的想法:
    https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20
    998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    6 min
  • S2EP2.去旅行đi du lịch

    疫情結束之後最想去的國家就是越南!如果是第一次去越南我最推薦的地方是中越~不過大部分的人好像都選擇河內或是胡志明市...

    單字:
    藉由、搭乘(+交通工具) bặng+交通工具
    汽車 xe hơi
    機車 xe máy
    火車 xe lửa
    公車/巴士 xe buýt
    飛機 máy bay
    塞車 kẹt xe
    護照 hộ chiếu
    行李 hành lí (hành lý)
    *注意:第一季的時候我們有學過行李箱va li,是兩個不一樣的單字喔
    準備 chuẩn bị

    對話:
    A:Choà em. Tuần sau chúng ta sẽ đi du lịch Hà Nội, em đã chuẩn bị hộ chiếu và visa đầy đủ chưa?
    嗨囉,下週我們要去河內旅行囉,你已經準備好護照和簽證了沒?
    B:Chuẩn bị đầy đủ rồi. Đã lâu rồi em không đi du lịch bằng máy bay! Hào hường quá!
    都已經準備好囉。我已經好久沒有搭飛機去旅行了。超級興奮!
    A:Ừ, chị cũng vậy. Đừng quên chúng ta gặp nhau ở tuyến quốc tế nhé!
    恩,我也是。別忘了我們約在國際線見面喔!
    B:OK! Tuần sau gặp lại. Chào chị.
    好的!下週再見,拜拜。

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/join/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    6 min
  • S2EP1.買東西mau sắm

    購物是人的天性,尤其是女人~今天要來學買東西的越南語。

    單字:
    衣服褲子 quần áo
    水果 trái cây
    菜 rau
    肉 thịt
    超市 siêu thị
    傳統市場 chợ truyền thống
    購物中心/百貨公司 trung tâm thương mại

    句子:

    1. 今天姊姊和我去百貨公司買衣服。Hôm nay chị và tôi đi trung tâm thương mại mua quần áo.
    2. 昨天我媽媽去傳統市場買很多水果。Hôm qua mẹ tôi đi chợ chuyền thống mua rất nhiều trai cây.


    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/join/ckzp5efeb0ai20998l40f203j
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    5 min
  • S1EP20.【季末閒聊】為什麼開始〖5分鐘越語課:越來越好〗這個頻道?

    感謝各位聽眾在這20集的時間內和我一起認真的把文藻大學越南語這本課本給告一個段落!
    恭喜大家在學習越南語的功力上又更近一步~
    在季末閒談篇跟大家聊一下為什麼開始這個頻道、這段時間聽眾的反饋、節目設定的TA對象,以及我們下一季的內容形式是什麼呦?

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/join/ilovevietnam
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    5 min
  • S1EP19.【短文篇】我的家庭

    本季的最後一集,要帶大家統整一下之前上過的內容,然後把學過的東西整合成一篇小短文,來介紹自己的家人。

    Đây là ảnh cả gia đình tôi. Gia đình tôi có năm người. Đây là bố mẹ tôi, đây là anh trai tôi. Tôi còn có một em gái.
    這是我全家福的照片。我家有五個人,這是我爸媽、這是我哥哥,我還有一個妹妹。

    Bố tôi là bác sĩ. Bố tôi thường rất bận. Mẹ tôi là giáo viên. Mẹ tôi cũng rất bận. Bố mẹ tôi thường đi làm lúc 6:30 sáng, và về nhà lúc 6:00 chiều.
    我爸爸是醫生。我爸常常很忙。我媽媽是老師。我媽媽也很忙。我爸媽常常早上六點半去上班,下午六點回家。

    Anh trai tôi là kĩ sư, anh ấy làm việc ở công ty. Anh tôi cũng thường về nhà rất muộn. Tôi là sinh viên, tôi học tiếng Hoa ở trường Đại học Ngoại ngữ. Em gái tôi cũng là sinh viên, em tôi học tiếng Anh ở Học viên Ngoại giao.
    我哥是工程師,他在公司工作。我哥常常很晚回家。我是大學生,我在外語大學學華語。我妹妹也是大學生,我妹妹在外交學院學英文。

    Chủ nhật tuần sau, ngày 19 tháng 2 là sinh nhật của em gái tôi. Nó muốn tổ chức sinh nhật ở nhà và mời bạn thân của nó đến tham gia. Tôi không biết tặng cho em gái tôi món quà gì, có lẽ tôi tặng em gái tôi một quyển từ điển Anh-Việt.
    下個星期天,2月19日是我妹妹的生日。她想在家舉辦生日會,請她的好朋友來參加。我不知道要送什麼禮物給她,可能我會送妹妹一本英越辭典。

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/join/ilovevietnam
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    7 min
  • S1EP18.【對話篇】你的生日是幾月幾日?

    A: Sinh nhật của bạn ngày bao nhiêu?你的生日是幾月幾日?
    B: (ngày) Mười lăm tháng mười. 10月15日。
    A: Bạn có định tổ chức sinh nhật không?你有打算舉辦生日會嗎?
    B: Tôi định tổ chức sinh nhật ở nhà. Mời mấy người bạn tham gia. 我打算在家舉辦生日會。邀請幾位朋友參加。
    A: Có dự định mời tôi không?有打算邀請我嗎?
    B: Đương nhiên là có, anh là bạn thân của tôi mà. 當然有啊,你是我的好朋友嘛。

    本集語法:
    dự định (v.) Có dự định mời tôi không?
    dự định (n.) Dự định của anh là gì? 你的計畫(打算)是什麼?
    định (v.) 打算
    dự (v.) 參加、赴約 Anh ấy mời tôi dự sinh nhật của anh ấy. 他邀請我參加他的慶生會。
    dự báo 預報、預測
    dự phòng 預防、預備

    越南語的日期說法:日XX月XX年XXXX (*從小說到大)
    例如:1993年5月20日=ngày hai mươi tháng năm năm một nghìn chín trăm chín mươi ba

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/join/ilovevietnam
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    5 min
  • S1EP17.什麼時候去看電影?

    A和B在咖啡廳(quán cà phê)遇到...

    A: Bây giờ bạn đi đâu?你現在要去哪裡?
    B: Bây giờ tôi phải đến ngân hàng. Tôi đi đổi tiền. 我現在要去銀行。我去換錢。
    A: Thế mấy giờ bạn về? 那麼你幾點回來?
    B: Khoảng 10 giờ. 大概十點。
    A: Bao giờ/Khi nào bạn đến trường? 你幾點/什麼時候去學校?
    B: Buổi chiều tôi đến trường. 我下午去學校。

    本集語法:雙動詞的「連謂句」,後面的動詞是前面動詞的目的

    • Tôi đến ngân hàng đổi tiền. 我去銀行換錢。
    • Anh ấy đến Việt Nam du lịch. 他到越南旅行。
    • Chị ấy đi bưu điện gửi thư. 她去郵局寄信。
    • Bố tôi lên mạng xem tin tức. 我爸上網看新聞。


    *補充越南語中的各種「看」:
    看報紙/讀報 đọc báo
    看見/看到 nhìn thấy--Kia có một con mèo, bạn có nhìn thấy không?那有一隻貓,你有看到嗎?
    看病 Khán bệnh

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/join/ilovevietnam
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    6 min
  • S1EP16.【對話篇】你是哪個系的?

    A: Chị học ở đâu? 你在哪裡學習?
    B: Tôi học ở Đại học Ngoại ngữ Hà Nội. 我在河內外語大學學習。
    A: Chị học tiếng/khoa gì? 你學什麼語言/科系?
    B: Tôi học (khoa) tiếng Hoa. 我學華語(系)。
    A: Chị học vào thứ mấy? 你星期幾學習?
    B: Tôi học vào thứ ba, thứ năm, thứ bảy. 我星期二、四、六學習。

    本集語法:vào 和 lúc 的用法

    1. vào+一段時間(上下午、一天、一週、月、季節或年份):Tôi về nước vào mùa hè. 我在夏天回國。
    2. lúc+一個時間點(較短):Tôi đến trường lúc hai giờ. 我兩點去學校。


    補充生活常用單詞:
    看電視 xem ti vi
    看電影 xem phim
    看書/讀書 đọc sách
    去睡覺 đi ngủ
    起床 thức dậy
    喝 uống. 吃 ăn
    咖啡 cà phê
    茶 trà
    奶茶 trà sữa
    啤酒 bia

    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/join/ilovevietnam
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    6 min
  • S1EP15.【對話篇】來我家玩吧!

    對話內容,em Hoa和anh Nam在路上遇到對方,開始了以下對話:

    Hoa: Hôm nay là thứ mấy?今天星期幾?
    Nam: Hôm nay là thứ hai. 今天星期一。
    Hoa: Thứ hai anh không phải đi học à?星期一你不用上課嗎?
    Nam: Thứ hai tôi học buổi chiều, 2 giờ tôi mới đi học. 星期一我下午上課,兩點才去上課。
    Hoa: Anh học mấy tiết?你上幾堂/節課?
    Nam: Tôi học hai tiết.我上兩堂/節課。
    Hoa: Cuối tuần này anh có bận không?這週末你忙嗎?
    Nam: Không, tôi không bận. Có việc gì không?不,我不忙。有什麼事嗎?
    Hoa: Đến nhà tôi chơi nhé!來我家玩吧!
    Nam: Được thôi. Cuối tuần gặp lại nhé!好的。週末再見喔!
    Hoa: Vâng, chào anh.好,再見。

    本集語法:三個地點只能搭配「đến到、來」使用,不可以用「đi去」

    1. nhà家:Đến nhà anh ấy chơi. 到他家玩。
    2. trường học學校: Tôi đến trường học. 我到學校。
    3. công ty公司:Chị ấy đến công ty lúc(於/在) 3 giờ. 她三點到公司。


    小額贊助支持本節目: https://open.firstory.me/join/ilovevietnam
    留言告訴我你對這一集的想法: https://open.firstory.me/user/ckzp5efeb0ai20998l40f203j/comments



    Powered by Firstory Hosting
    7 min

About 5分鐘越語課:越來越好

From the publisher's feed

Xin Chào các bạn!
大家好,我是節目主持人Mindy!

這是一個適合越南語初學者的頻道,固定每週三、五更新一集。

隨著越來越多的東南亞人在台灣生活,也有越來越多的台灣青年南向到東南亞工作,希望大家都可以學習當地的語言,開啟結交東南亞好朋友的第一扇窗喔!

每集5分鐘,持續聽一定可以越來越好、越說越棒!
…

More shows like 5分鐘越語課:越來越好

百靈果 News by Bailingguo News

百靈果 News

684 Listeners

馬克信箱 (Dear Marcy) by 上班可以聽

馬克信箱 (Dear Marcy)

12 Listeners

姐妹悄悄話|SistersTalkTalkShow by 姐妹悄悄話|Sisterstalktalkshow

姐妹悄悄話|SistersTalkTalkShow

752 Listeners

Gooaye 股癌 by 謝孟恭

Gooaye 股癌

762 Listeners

呱吉 by 呱吉

呱吉

313 Listeners

台灣通勤第一品牌 by 台灣通勤第一品牌

台灣通勤第一品牌

316 Listeners

那些電影教我的事 by 水尢水某

那些電影教我的事

130 Listeners

下一本讀什麼? by 閱讀前哨站 瓦基

下一本讀什麼?

186 Listeners

旅行快門TravelShutter by Firas

旅行快門TravelShutter

44 Listeners

學校沒教的英語聽力 by Leah & Janice

學校沒教的英語聽力

43 Listeners

我在案發現場 by ETtoday

我在案發現場

106 Listeners

肥宅老司機 by 老司與老機

肥宅老司機

17 Listeners

5分鐘情境英文馬上用 | MJ英語 | MJ English by MJ English / MJ英語

5分鐘情境英文馬上用 | MJ英語 | MJ English

11 Listeners

跳脫Do式圈 by The DoDo Men - 嘟嘟人

跳脫Do式圈

370 Listeners

蔡阿嘎543 by 蔡阿嘎

蔡阿嘎543

215 Listeners