Fluent Fiction - Vietnamese:
Tết Harmony: Tradition and Adventure in Vịnh Hạ Long Find the full episode transcript, vocabulary words, and more:
fluentfiction.com/vi/episode/2026-01-27-08-38-20-vi
Story Transcript:
Vi: Mùa đông ở Vịnh Hạ Long, trời lạnh se sắt.
En: Winter in Vịnh Hạ Long, the air is biting cold.
Vi: Các đảo đá vôi nhô lên từ nước xanh ngọc như một bức tranh thiên nhiên hùng vĩ.
En: The limestone islands jut out from the jade-green waters like a magnificent natural painting.
Vi: Năm nay, gia đình An chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán khác mọi năm, bởi sự có mặt của Linh, người vừa khỏi ốm nặng.
En: This year, An's family is preparing to celebrate Tết Nguyên Đán differently from previous years due to the presence of Linh, who has just recovered from a serious illness.
Vi: An, người anh cả, luôn nghiêm túc và tôn trọng truyền thống.
En: An, the eldest brother, is always serious and respects tradition.
Vi: Anh tin rằng Tết là dịp để gia đình gắn kết.
En: He believes that Tết is an occasion for family bonding.
Vi: Nhưng Minh, em trai của An, thì khác.
En: But Minh, An's younger brother, is different.
Vi: Cậu tự do và thích thử thách, luôn tìm cách làm mới mọi thứ.
En: He is free-spirited and likes challenges, always finding ways to innovate.
Vi: Còn Linh, sau khi hồi phục từ bệnh hiểm, mỗi ngày đều là món quà quý giá.
En: As for Linh, after recovering from a serious illness, every day is a precious gift.
Vi: Khi cả nhà đang chuẩn bị bánh chưng, Linh đề nghị một chuyến du ngoạn trên thuyền.
En: While the whole family was preparing bánh chưng, Linh suggested a boat trip.
Vi: "Mình đi chơi vịnh rồi về nhà đón giao thừa!
En: "Let's go tour the bay and come back to welcome the New Year!"
Vi: " Linh nói với đôi mắt lấp lánh.
En: Linh said with sparkling eyes.
Vi: An lắc đầu, "Tết là phải cùng làm cơm cúng tổ tiên, đón giao thừa ở nhà.
En: An shook his head, "We should be at home for the New Year, preparing the ancestor offerings and welcoming the New Year at home."
Vi: "Minh, như thường lệ, tán đồng ý kiến của Linh.
En: Minh, as usual, agreed with Linh's idea.
Vi: "Anh, Tết là để vui!
En: "Brother, Tết is for having fun!
Vi: Khám phá vịnh cũng là cách để gắn kết mà!
En: Exploring the bay is also a way to bond!"
Vi: "Ngày hôm sau, khi cả nhà đang bận rộn chuẩn bị, Linh lẻn ra ngoài, lên một chiếc thuyền nhỏ.
En: The next day, while the family was busy preparing, Linh slipped out and boarded a small boat.
Vi: An phát hiện em đã đi xa, cùng Minh vội vàng lên một chiếc thuyền khác đuổi theo.
En: An discovered the distance Linh had gone and, along with Minh, hurried onto another boat to follow.
Vi: Gió lạnh cuốn quanh, chiếc thuyền nhỏ lắc lư giữa sóng.
En: The cold wind swirled around as the small boat rocked between the waves.
Vi: An nhìn Linh phía trước, lòng vừa lo lắng vừa giận dữ.
En: An looked at Linh ahead, feeling both worried and angry.
Vi: Nhưng trong khoảnh khắc ấy, anh nhận ra sự mạnh mẽ từ người em gái.
En: Yet, in that moment, he recognized the strength in his sister.
Vi: Một tinh thần sống động, khác biệt.
En: A lively, distinct spirit.
Vi: Khi ba người gặp nhau giữa vịnh, Minh cười lớn, "Làm một vòng rồi mình về nhà sớm là được mà.
En: When the three met in the midst of the bay, Minh laughed loudly, "We'll take a round and be home early."
Vi: " Linh mỉm cười, "Anh, em muốn chúng ta cùng khám phá.
En: Linh smiled, "Brother, I want us to explore together."
Vi: "An gật đầu.
En: An nodded.
Vi: Trên đường về, An cảm thấy nhẹ nhõm hơn.
En: On the way back, he felt a sense of relief.
Vi: Anh bắt đầu hiểu rằng sự thay đổi có thể tốt đẹp.
En: He began to understand that change can be beautiful.
Vi: Tết này, cả nhà vừa gìn giữ truyền thống, vừa trải nghiệm những điều mới.
En: This Tết, the family was able to both preserve tradition and experience new things.
Vi: Lễ đón giao thừa năm đó không chỉ có hương trầm, bánh chưng mà còn có tiếng cười khác biệt.
En: The New Year's Eve celebration that year not only had the fragrance of incense and bánh chưng but also a unique laughter.
Vi: An học cách linh hoạt, thấy giá trị của những đổi thay.
En: An learned to be flexible, seeing the value in change.
Vi: Linh cảm nhận sâu sắc về gia đình và quê hương.
En: Linh deeply felt the love for family and hometown.
Vi: Mỗi con đường trên vịnh Hạ Long đều đưa họ đến gần nhau hơn.
En: Each path on Vịnh Hạ Long brought them closer together.
Vi: Tết năm đó đọng lại trong tim họ như một mùa xuân mới, hòa hợp giữa cái cũ và mới.
En: That Tết remained in their hearts as a new spring, blending the old and the new harmoniously.
Vocabulary Words:
- biting: se sắt
- jade-green: xanh ngọc
- magnificent: hùng vĩ
- serious: nghiêm túc
- tradition: truyền thống
- bonding: gắn kết
- free-spirited: tự do
- challenges: thử thách
- innovate: làm mới
- precious: quý giá
- ancestor offerings: cúng tổ tiên
- sparkling: lấp lánh
- distinct: khác biệt
- relief: nhẹ nhõm
- fragrance: hương trầm
- flexible: linh hoạt
- experience: trải nghiệm
- path: con đường
- recovered: hồi phục
- serious illness: bệnh hiểm
- boat trip: du ngoạn
- wind swirled: gió cuốn
- rocks: nhô lên
- waves: sóng
- angry: giận dữ
- lively: sống động
- joyous: vui vẻ
- decoration: trang trí
- harmony: hòa hợp
- spring: mùa xuân